vend

[Mỹ]/vend/
[Anh]/vɛnd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. bán (đặc biệt là đất đai hoặc tài sản khác); bán (hàng hóa nhỏ); bày tỏ (ý kiến, nhận xét)

Cụm từ & Cách kết hợp

vending machine

máy bán hàng tự động

Câu ví dụ

a busted vending machine.

Một chiếc máy bán hàng tự động hỏng.

there was a man vending sticky cakes and ices.

Có một người đàn ông bán bánh ngọt và kem dính.

a slot for coins in a vending machine; a mail slot.

một khe cắm tiền xu trong máy bán hàng tự động; một khe gửi thư.

a street vender; vendors of cheap merchandise.

một người bán hàng rong; những người bán hàng hóa rẻ.

It can be in a vending or gumball machine, pay phone or toll plaza.

Nó có thể ở trong máy bán hàng tự động hoặc máy gumball, điện thoại công cộng hoặc trạm thu phí.

couldn't remove the wedged quarter from the vending machine.

không thể lấy được đồng xu bị kẹt ra khỏi máy bán hàng tự động.

busted the vending machine by putting in foreign coins.

Anh ta làm hỏng chiếc máy bán hàng tự động bằng cách bỏ tiền ngoại tệ vào.

vending machines that accepted 100-yen coins for cans of beer.

các máy bán hàng tự động chấp nhận tiền xu 100 yên để mua lon bia.

Ví dụ thực tế

Vending machines are a staple in Japan.

Máy bán hàng tự động là một phần không thể thiếu ở Nhật Bản.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2022 Collection

I'm going to Vending Machine. - Yeah?

Tôi đang đến máy bán hàng tự động. - Ừ?

Nguồn: S03

So what's in these vending machines?

Vậy thì có gì trong những máy bán hàng tự động này?

Nguồn: Popular Science Essays

And yeah, so...Anything like a person a place in the vend.

Và ừm, vậy thì... Bất cứ thứ gì như một người, một địa điểm trong việc bán hàng.

Nguồn: Big Think Super Thoughts

It's not yet clear whether vending machine condoms will be free.

Hiện vẫn chưa rõ ràng liệu bao cao su từ máy bán hàng tự động có miễn phí hay không.

Nguồn: Special English Slow English

Some of them will have restaurants, some of them will have vending machines.

Một số trong số chúng sẽ có nhà hàng, một số trong số chúng sẽ có máy bán hàng tự động.

Nguồn: Engvid Super Teacher Selection

You hurt your arm in a vending machine buying a bag of chips?

Bạn bị thương ở tay khi mua một túi khoai tây chiên từ máy bán hàng tự động?

Nguồn: VOA Let's Learn English (Level 1)

Of course, vending machines have come a long way since then.

Tất nhiên, máy bán hàng tự động đã phát triển rất nhiều kể từ khi đó.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2022 Collection

Big long queue for them, you vend your own ticket and pay for it.

Hàng dài chờ đợi chúng, bạn tự mua vé và thanh toán.

Nguồn: Gourmet Base

I couldn't bear the thought of you getting your dinner from a vending machine.

Tôi không thể chịu được ý nghĩ rằng bạn sẽ lấy bữa tối từ một máy bán hàng tự động.

Nguồn: Deadly Women

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay