verbascums

[Mỹ]/vɜːˈbæskəmz/
[Anh]/vɜːrˈbæskəmz/

Dịch

n. số nhiều của verbascum; bất kỳ cây nào thuộc chi Verbascum, thường có những chùm hoa vàng cao.

Cụm từ & Cách kết hợp

verbascum flowers

Hoa verbascum

growing verbascums

Trồng verbascum

verbascum garden

Vườn verbascum

dried verbascums

Verbascum khô

verbascum species

Loài verbascum

planting verbascums

Trồng verbascum

wild verbascums

Verbascum dại

verbascum leaves

Lá verbascum

blooming verbascums

Verbascum nở hoa

verbascum spikes

Chùm verbascum

Câu ví dụ

verbascums are often grown in cottage gardens for their architectural height.

Verbascum thường được trồng trong các khu vườn kiểu Cottage nhờ chiều cao kiến trúc của chúng.

the tall verbascums attracted bees with their bright yellow flowers.

Các loại verbascum cao thường thu hút ong nhờ những bông hoa vàng rực rỡ.

many verbascums are native to mediterranean regions with mild climates.

Nhiều loài verbascum bản địa của các khu vực Địa Trung Hải có khí hậu ôn hòa.

verbascums can tolerate poor, dry soils where other plants struggle.

Verbascum có thể chịu được đất nghèo và khô cằn nơi mà các loài cây khác khó sinh trưởng.

the verbascums created a striking backdrop for the lower border plants.

Các loài verbascum tạo nên một khung nền ấn tượng cho các loài cây bụi thấp hơn.

some verbascums have soft, velvety leaves that feel like lamb's ears.

Một số loài verbascum có lá mềm mịn, nhung nhão như tai cừu.

verbascums typically bloom from early summer through to autumn.

Verbascum thường nở hoa từ đầu mùa hè cho đến mùa thu.

the herbaceous verbascums died back completely after the first frost.

Các loài verbascum thân thảo chết hoàn toàn sau lần đóng băng đầu tiên.

gardeners divide mature clumps of verbascums every few years.

Những người làm vườn chia các cụm verbascum trưởng thành mỗi vài năm một lần.

verbascums produce long taproots that help break up heavy clay soil.

Verbascum tạo ra những rễ cái dài giúp phá vỡ đất sét nặng.

the verbascums added valuable vertical interest to the mixed border.

Các loài verbascum bổ sung thêm điểm nhấn theo chiều dọc quý giá cho hàng cây hỗn hợp.

verbascums self-seed readily in the garden, sometimes becoming invasive.

Verbascum tự tạo hạt rất dễ dàng trong vườn, đôi khi trở nên xâm lấn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay