vermin-proof

[Mỹ]/[ˈvɜːmɪn pruːf]/
[Anh]/[ˈvɜːrmɪn pruːf]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không thể bị động vật gặm nhấm xâm nhập hoặc đi qua; Được thiết kế để ngăn chặn động vật gặm nhấm xâm nhập.

Cụm từ & Cách kết hợp

vermin-proof container

không bị chuột nhắt

vermin-proof storage

lưu trữ không bị chuột nhắt

making it vermin-proof

làm cho nó không bị chuột nhắt

vermin-proof bag

túi không bị chuột nhắt

completely vermin-proof

hoàn toàn không bị chuột nhắt

vermin-proof box

hộp không bị chuột nhắt

becoming vermin-proof

trở nên không bị chuột nhắt

vermin-proof design

thiết kế không bị chuột nhắt

vermin-proof case

không bị chuột nhắt

vermin-proof fabric

vải không bị chuột nhắt

Câu ví dụ

we installed a vermin-proof fence around the vegetable garden.

Chúng tôi đã lắp đặt hàng rào chống chuột quanh khu vườn rau.

the storage containers are vermin-proof to protect stored goods.

Các hộp chứa hàng được thiết kế chống chuột để bảo vệ hàng hóa được lưu trữ.

a vermin-proof mesh was fitted to the vents to prevent entry.

Một lưới chống chuột đã được lắp vào các lỗ thông gió để ngăn chặn sự xâm nhập.

the kitchen cabinets are vermin-proof to deter rodents.

Các tủ bếp được thiết kế chống chuột để ngăn chặn chuột.

we needed a truly vermin-proof solution for the basement.

Chúng tôi cần một giải pháp chống chuột thật sự cho tầng hầm.

the building's foundation is designed to be vermin-proof.

Nền của tòa nhà được thiết kế để chống chuột.

the pipes are encased in vermin-proof conduit for protection.

Các ống được bọc trong ống dẫn chống chuột để bảo vệ.

we opted for vermin-proof garbage cans to avoid attracting pests.

Chúng tôi chọn thùng rác chống chuột để tránh thu hút côn trùng.

the shed's construction included vermin-proof sealing around the doors.

Công trình nhà kho bao gồm việc kín kẽ chống chuột quanh các cửa.

a vermin-proof screen door keeps unwanted guests out.

Cửa lưới chống chuột giúp giữ các vị khách không mong muốn ra ngoài.

the loft space was made vermin-proof with steel wool.

Khu vực tầng thượng được làm chống chuột bằng sợi thép.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay