| ngôi thứ ba số ít | vesicates |
| hiện tại phân từ | vesicating |
| thì quá khứ | vesicated |
| quá khứ phân từ | vesicated |
vesicate skin
da bị viêm
vesicate area
khu vực bị viêm
vesicate response
phản ứng viêm
vesicate blister
vết phồng rộp do viêm
vesicate effect
tác động viêm
vesicate treatment
điều trị viêm
vesicate fluid
dịch viêm
vesicate condition
tình trạng viêm
vesicate infection
nhiễm trùng viêm
vesicate symptoms
triệu chứng viêm
excessive heat can vesicate the skin.
Nhiệt độ quá cao có thể gây khô da.
some chemicals can vesicate the tissue.
Một số hóa chất có thể gây khô mô.
infections may vesicate the affected area.
Nhiễm trùng có thể gây khô ở vùng bị ảnh hưởng.
sunburn can vesicate the skin if severe.
Cháy nắng có thể gây khô da nếu nghiêm trọng.
allergies can cause the skin to vesicate.
Dị ứng có thể gây khô da.
vesicate blisters should be treated carefully.
Các vết phồng rộp do khô da nên được điều trị cẩn thận.
some medications can vesicate the skin.
Một số loại thuốc có thể gây khô da.
vesicate injuries require proper medical attention.
Các vết thương do khô da cần được chăm sóc y tế đúng cách.
heat exposure can vesicate your hands.
Tiếp xúc với nhiệt có thể gây khô tay của bạn.
it is important to avoid substances that vesicate.
Điều quan trọng là tránh các chất gây khô da.
vesicate skin
da bị viêm
vesicate area
khu vực bị viêm
vesicate response
phản ứng viêm
vesicate blister
vết phồng rộp do viêm
vesicate effect
tác động viêm
vesicate treatment
điều trị viêm
vesicate fluid
dịch viêm
vesicate condition
tình trạng viêm
vesicate infection
nhiễm trùng viêm
vesicate symptoms
triệu chứng viêm
excessive heat can vesicate the skin.
Nhiệt độ quá cao có thể gây khô da.
some chemicals can vesicate the tissue.
Một số hóa chất có thể gây khô mô.
infections may vesicate the affected area.
Nhiễm trùng có thể gây khô ở vùng bị ảnh hưởng.
sunburn can vesicate the skin if severe.
Cháy nắng có thể gây khô da nếu nghiêm trọng.
allergies can cause the skin to vesicate.
Dị ứng có thể gây khô da.
vesicate blisters should be treated carefully.
Các vết phồng rộp do khô da nên được điều trị cẩn thận.
some medications can vesicate the skin.
Một số loại thuốc có thể gây khô da.
vesicate injuries require proper medical attention.
Các vết thương do khô da cần được chăm sóc y tế đúng cách.
heat exposure can vesicate your hands.
Tiếp xúc với nhiệt có thể gây khô tay của bạn.
it is important to avoid substances that vesicate.
Điều quan trọng là tránh các chất gây khô da.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay