vibess

[Mỹ]/vaɪbz/
[Anh]/vaɪbz/

Dịch

n. vibraphone; cộng hưởng tâm linh; bầu không khí; ấn tượng về một cái gì đó; môi trường

Cụm từ & Cách kết hợp

good vibess

rung cảm tốt

positive vibess

rung cảm tích cực

chill vibess

không khí thư giãn

bad vibess

rung cảm tiêu cực

good vibes only

chỉ có những rung cảm tốt

happy vibess

rung cảm hạnh phúc

bad vibes

rung cảm xấu

good vibess tribe

đội ngũ rung cảm tốt

vibess check

kiểm tra rung cảm

vibess energy

năng lượng rung cảm

Câu ví dụ

good vibes attract good people.

Năng lượng tích cực thu hút những người tốt.

i'm really feeling those positive vibes today.

Hôm nay tôi thực sự cảm nhận được những năng lượng tích cực.

let's create some good vibes at the party.

Hãy cùng tạo ra những năng lượng tích cực tại bữa tiệc.

she always brings good vibes wherever she goes.

Cô ấy luôn mang lại những năng lượng tích cực ở bất cứ nơi nào cô ấy đến.

the vibes in this café are so relaxing.

Năng lượng ở quán cà phê này thật thư giãn.

we need to keep the vibes positive during the meeting.

Chúng ta cần giữ cho năng lượng tích cực trong suốt cuộc họp.

the beach always has such chill vibes.

Bãi biển luôn có những năng lượng thật thư thái.

music can really change the vibes of a room.

Âm nhạc thực sự có thể thay đổi năng lượng của một căn phòng.

her laughter brings great vibes to the group.

Tiếng cười của cô ấy mang lại những năng lượng tuyệt vời cho nhóm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay