vicomte

[Mỹ]/viːˈkɒm.teɪ/
[Anh]/viˈkɑːm.t̬eɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tiêu đề của một quý tộc Pháp xếp hạng dưới một bá tước
Các dạng của từ
số nhiềuvicomtes

Cụm từ & Cách kết hợp

vicomte de bragelonne

ngài de bragelonne

vicomte d'artois

ngài d'artois

vicomte de beauvais

ngài de beauvais

vicomte de saint-germain

ngài de saint-germain

vicomte de montmorency

ngài de montmorency

vicomte de rohan

ngài de rohan

vicomte de châteauroux

ngài de châteauroux

vicomte de ségur

ngài de ségur

Câu ví dụ

the vicomte hosted a grand dinner party.

Người phụ tá đã tổ chức một bữa tiệc tối long trọng.

everyone admired the vicomte's elegant attire.

Mọi người đều ngưỡng mộ trang phục thanh lịch của người phụ tá.

the vicomte was known for his charitable contributions.

Người phụ tá nổi tiếng với những đóng góp từ thiện của mình.

the vicomte's estate was breathtakingly beautiful.

Bất động sản của người phụ tá đẹp đến mức không thể tả.

she dreamed of marrying a vicomte one day.

Cô ấy mơ ngày về lấy một người phụ tá.

the vicomte's reputation preceded him wherever he went.

Danh tiếng của người phụ tá đi trước ông ở bất cứ đâu ông đi.

at the ball, the vicomte danced with grace.

Tại buổi dạ hội, người phụ tá khiêu vũ một cách duyên dáng.

the vicomte's family has a rich history.

Gia đình người phụ tá có một lịch sử lâu đời.

many sought the vicomte's advice on financial matters.

Nhiều người tìm kiếm lời khuyên của người phụ tá về các vấn đề tài chính.

the vicomte often traveled across europe.

Người phụ tá thường xuyên đi du lịch khắp châu âu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay