viewports

[Mỹ]/[ˈvjuːpɔɪnt]/
[Anh]/[ˈvjuːpɔɪnt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một phần của giao diện người dùng hiển thị một phần của giao diện người dùng đồ họa lớn hơn; Một cửa sổ trong màn hình máy tính hiển thị một phần của hình ảnh hoặc không gian làm việc lớn hơn; Một cửa sổ ảo mà người dùng có thể xem và tương tác với môi trường đồ họa; Trong phần mềm CAD, một khu vực hình chữ nhật trên màn hình nơi hiển thị mô hình.

Cụm từ & Cách kết hợp

viewports open

Vietnamese_translation

multiple viewports

Vietnamese_translation

creating viewports

Vietnamese_translation

viewport settings

Vietnamese_translation

adjusting viewports

Vietnamese_translation

active viewport

Vietnamese_translation

viewport size

Vietnamese_translation

new viewports

Vietnamese_translation

viewport display

Vietnamese_translation

viewports aligned

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the architect carefully designed the building's viewports for optimal sunlight.

Kiến trúc sư đã thiết kế tỉ mỉ các cửa sổ nhìn của tòa nhà để có ánh sáng mặt trời tối ưu.

we need to adjust the viewport settings to improve the rendering quality.

Chúng ta cần điều chỉnh cài đặt cửa sổ nhìn để cải thiện chất lượng hiển thị.

the cad software allows you to create multiple viewports on a single drawing.

Phần mềm CAD cho phép bạn tạo nhiều cửa sổ nhìn trên một bản vẽ duy nhất.

the user interface provides several viewports for managing different data sets.

Giao diện người dùng cung cấp nhiều cửa sổ nhìn để quản lý các bộ dữ liệu khác nhau.

the game engine uses viewports to display different game scenes.

Game engine sử dụng các cửa sổ nhìn để hiển thị các cảnh chơi khác nhau.

ensure all viewports are properly scaled for accurate measurements.

Đảm bảo tất cả các cửa sổ nhìn đều được chia tỷ lệ chính xác để đo lường chính xác.

the 3d modeling software supports various viewport configurations.

Phần mềm mô hình hóa 3D hỗ trợ nhiều cấu hình cửa sổ nhìn khác nhau.

we maximized the viewport size to get a better overview of the data.

Chúng tôi đã tối đa hóa kích thước cửa sổ nhìn để có cái nhìn tổng quan hơn về dữ liệu.

the application allows you to dock and undock viewports as needed.

Ứng dụng cho phép bạn neo và bỏ neo các cửa sổ nhìn khi cần thiết.

the dashboard features interactive viewports displaying key performance indicators.

Bảng điều khiển có các cửa sổ nhìn tương tác hiển thị các chỉ số hiệu suất chính.

the software provides customizable viewports for different workflows.

Phần mềm cung cấp các cửa sổ nhìn có thể tùy chỉnh cho các quy trình làm việc khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay