the king exposed the count's secret villanies.
Vua đã phơi bày những hành vi ác độc bí mật của tể tước.
history records the darkest villanies of that era.
Lịch sử ghi lại những hành vi ác độc đen tối nhất của thời đại đó.
the detective uncovered countless villanies committed by the gang.
Thám tử đã lật tẩy hàng loạt hành vi ác độc do băng nhóm thực hiện.
she vowed to punish all the villanies done to her family.
Cô ấy thề sẽ trừng phạt tất cả những hành vi ác độc đã được thực hiện với gia đình mình.
the villain's villanies knew no bounds.
Những hành vi ác độc của kẻ ác không có giới hạn.
we must stand against such heinous villanies.
Chúng ta phải đứng lên chống lại những hành vi ác độc kinh khủng như vậy.
the court documented every one of his villanies.
Tòa án đã ghi chép từng hành vi ác độc của anh ta.
legends speak of the hero who stopped the tyrant's villanies.
Người ta kể lại về anh hùng đã ngăn chặn những hành vi ác độc của kẻ độc tài.
his villanies finally caught up with him.
Những hành vi ác độc của anh ta cuối cùng đã đuổi kịp anh ta.
the villagers whispered about the stranger's past villanies.
Các cư dân trong làng thì thầm về những hành vi ác độc trong quá khứ của người lạ.
only time will reveal all the political villanies.
Chỉ thời gian mới có thể tiết lộ tất cả những hành vi ác độc chính trị.
the chronicles are filled with tales of their wicked villanies.
Các biên niên sử đầy ắp những câu chuyện về những hành vi ác độc độc ác của họ.
the king exposed the count's secret villanies.
Vua đã phơi bày những hành vi ác độc bí mật của tể tước.
history records the darkest villanies of that era.
Lịch sử ghi lại những hành vi ác độc đen tối nhất của thời đại đó.
the detective uncovered countless villanies committed by the gang.
Thám tử đã lật tẩy hàng loạt hành vi ác độc do băng nhóm thực hiện.
she vowed to punish all the villanies done to her family.
Cô ấy thề sẽ trừng phạt tất cả những hành vi ác độc đã được thực hiện với gia đình mình.
the villain's villanies knew no bounds.
Những hành vi ác độc của kẻ ác không có giới hạn.
we must stand against such heinous villanies.
Chúng ta phải đứng lên chống lại những hành vi ác độc kinh khủng như vậy.
the court documented every one of his villanies.
Tòa án đã ghi chép từng hành vi ác độc của anh ta.
legends speak of the hero who stopped the tyrant's villanies.
Người ta kể lại về anh hùng đã ngăn chặn những hành vi ác độc của kẻ độc tài.
his villanies finally caught up with him.
Những hành vi ác độc của anh ta cuối cùng đã đuổi kịp anh ta.
the villagers whispered about the stranger's past villanies.
Các cư dân trong làng thì thầm về những hành vi ác độc trong quá khứ của người lạ.
only time will reveal all the political villanies.
Chỉ thời gian mới có thể tiết lộ tất cả những hành vi ác độc chính trị.
the chronicles are filled with tales of their wicked villanies.
Các biên niên sử đầy ắp những câu chuyện về những hành vi ác độc độc ác của họ.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now