muy violento
rất bạo lực
hombre violento
người đàn ông bạo lực
acto violento
hành động bạo lực
comportamiento violento
hành vi bạo lực
ataque violento
cuộc tấn công bạo lực
sueño violento
giấc mơ bạo lực
video violento
video bạo lực
juego violento
trò chơi bạo lực
crimen violento
tội phạm bạo lực
the protest turned violent when the crowd started throwing rocks.
Cuộc biểu tình trở nên bạo lực khi đám đông bắt đầu ném đá.
he has a violent temper that he struggles to control.
Anh ta có tính nóng nảy mà anh ta phải vật lộn để kiểm soát.
the movie contains extremely violent scenes.
Bộ phim chứa đựng những cảnh bạo lực cực độ.
she was a victim of violent crime.
Cô ấy là nạn nhân của tội phạm bạo lực.
the country experienced a violent revolution.
Đất nước đã trải qua một cuộc cách mạng bạo lực.
he was diagnosed with violent tendencies.
Anh ta bị chẩn đoán mắc chứng có xu hướng bạo lực.
the storm was violent and destroyed many homes.
Cơn bão dữ dội và phá hủy nhiều ngôi nhà.
there were violent clashes between the two groups.
Đã có những cuộc đụng độ bạo lực giữa hai nhóm.
he spoke in a violent manner that frightened everyone.
Anh ta nói một cách bạo lực khiến mọi người sợ hãi.
the violent attacker was finally caught by police.
Kẻ tấn công bạo lực cuối cùng đã bị cảnh sát bắt giữ.
she witnessed a violent incident in the parking lot.
Cô ấy đã chứng kiến một vụ việc bạo lực trong bãi đỗ xe.
the violent offender was sentenced to ten years in prison.
Kẻ phạm tội bạo lực đã bị kết án 10 năm tù.
they lived in a violent neighborhood.
Họ sống trong một khu phố bạo lực.
he used violent language during the heated argument.
Anh ta đã sử dụng ngôn ngữ bạo lực trong cuộc tranh cãi gay gắt.
the documentary showed violent images of war.
Bộ phim tài liệu cho thấy những hình ảnh bạo lực về chiến tranh.
muy violento
rất bạo lực
hombre violento
người đàn ông bạo lực
acto violento
hành động bạo lực
comportamiento violento
hành vi bạo lực
ataque violento
cuộc tấn công bạo lực
sueño violento
giấc mơ bạo lực
video violento
video bạo lực
juego violento
trò chơi bạo lực
crimen violento
tội phạm bạo lực
the protest turned violent when the crowd started throwing rocks.
Cuộc biểu tình trở nên bạo lực khi đám đông bắt đầu ném đá.
he has a violent temper that he struggles to control.
Anh ta có tính nóng nảy mà anh ta phải vật lộn để kiểm soát.
the movie contains extremely violent scenes.
Bộ phim chứa đựng những cảnh bạo lực cực độ.
she was a victim of violent crime.
Cô ấy là nạn nhân của tội phạm bạo lực.
the country experienced a violent revolution.
Đất nước đã trải qua một cuộc cách mạng bạo lực.
he was diagnosed with violent tendencies.
Anh ta bị chẩn đoán mắc chứng có xu hướng bạo lực.
the storm was violent and destroyed many homes.
Cơn bão dữ dội và phá hủy nhiều ngôi nhà.
there were violent clashes between the two groups.
Đã có những cuộc đụng độ bạo lực giữa hai nhóm.
he spoke in a violent manner that frightened everyone.
Anh ta nói một cách bạo lực khiến mọi người sợ hãi.
the violent attacker was finally caught by police.
Kẻ tấn công bạo lực cuối cùng đã bị cảnh sát bắt giữ.
she witnessed a violent incident in the parking lot.
Cô ấy đã chứng kiến một vụ việc bạo lực trong bãi đỗ xe.
the violent offender was sentenced to ten years in prison.
Kẻ phạm tội bạo lực đã bị kết án 10 năm tù.
they lived in a violent neighborhood.
Họ sống trong một khu phố bạo lực.
he used violent language during the heated argument.
Anh ta đã sử dụng ngôn ngữ bạo lực trong cuộc tranh cãi gay gắt.
the documentary showed violent images of war.
Bộ phim tài liệu cho thấy những hình ảnh bạo lực về chiến tranh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay