vises

[Mỹ]/vaɪz/
[Anh]/vaɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một công cụ được sử dụng để giữ một vật chắc chắn tại chỗ; một thuật ngữ khác cho một cái kẹp hoặc cái kẹp chặt
vt. giữ hoặc siết chặt một cái gì đó; phê duyệt hoặc ủng hộ (một tài liệu)

Cụm từ & Cách kết hợp

bench vise

kìm cặp

pipe vise

kìm ống

vise grip

kìm bấm

vise jaws

mỏ kìm

vise block

khối kìm

vise mount

ngàm kìm

vise handle

tay cầm kìm

vise assembly

cụm kìm

vise adjustment

điều chỉnh kìm

vise setup

thiết lập kìm

Câu ví dụ

he used a vise to hold the wood in place while he worked.

Anh ta dùng kìm để giữ gỗ cố định trong khi làm việc.

make sure to tighten the vise securely before cutting.

Hãy chắc chắn siết chặt kìm trước khi cắt.

the vise is essential for any metalworking project.

Kìm là điều cần thiết cho bất kỳ dự án gia công kim loại nào.

he adjusted the vise to fit the size of the pipe.

Anh ta điều chỉnh kìm cho vừa với kích thước của ống.

using a vise can improve your precision in woodworking.

Sử dụng kìm có thể cải thiện độ chính xác của bạn trong chế tác gỗ.

she placed the metal piece in the vise to drill a hole.

Cô ấy đặt miếng kim loại vào kìm để khoan một lỗ.

the vise grips the material tightly, preventing any movement.

Kìm giữ chặt vật liệu, ngăn bất kỳ sự chuyển động nào.

for safety, always use a vise when working with small parts.

Để đảm bảo an toàn, hãy luôn sử dụng kìm khi làm việc với các bộ phận nhỏ.

he learned how to operate the vise in his workshop class.

Anh ta học cách vận hành kìm trong lớp học chế tác tại nhà.

the vise allowed him to work with both hands free.

Kìm cho phép anh ta làm việc với cả hai tay tự do.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay