| số nhiều | visitas |
the doctor scheduled a visita for next tuesday morning.
Bác sĩ đã đặt lịch thăm khám vào sáng thứ ba tuần tới.
during my vacation, i made a short visita to the museum.
Trong kỳ nghỉ của tôi, tôi đã đến bảo tàng chơi một chuyến ngắn.
the weekly visita from the sales representative helps us stay updated.
Chuyến thăm hàng tuần từ đại diện bán hàng giúp chúng tôi cập nhật thông tin.
we received an unexpected visita from my wife's relatives.
Chúng tôi đã nhận được một chuyến thăm bất ngờ từ người thân của vợ tôi.
the annual inspeccion visita revealed several areas needing improvement.
Chuyến kiểm tra hàng năm đã chỉ ra một số lĩnh vực cần cải thiện.
after the surgery, the nurse made her rounds for a quick visita.
Sau ca phẫu thuật, y tá đã đi thăm bệnh nhân một cách nhanh chóng.
the politician's visita to the local community center was well-received.
Chuyến thăm của chính trị gia đến trung tâm cộng đồng địa phương được đón tiếp rất tốt.
our regular saturday visita to the grandparents is a family tradition.
Chuyến thăm ông bà vào mỗi thứ bảy của chúng tôi là một truyền thống gia đình.
the museum offers free guided visitas every hour on the hour.
Bảo tàng cung cấp các chuyến tham quan miễn phí mỗi giờ đúng giờ.
during his visita to spain, he visited several historic churches.
Trong chuyến thăm Tây Ban Nha của ông, ông đã đến thăm một số nhà thờ cổ kính.
the cursory visita took only fifteen minutes but covered the essentials.
Chuyến thăm nhanh chóng chỉ mất mười lăm phút nhưng đã bao quát những điều cần thiết.
our company will conduct a formal visita to the factory next month.
Công ty chúng tôi sẽ tiến hành một chuyến thăm chính thức đến nhà máy vào tháng tới.
the bishop's pastoral visita included several small villages in the mountains.
Chuyến thăm mục vụ của giám mục bao gồm một số ngôi làng nhỏ trong núi.
every patient receives a thorough medical visita upon admission.
Mỗi bệnh nhân đều được khám sức khỏe kỹ lưỡng khi nhập viện.
the president's state visita focused on trade agreements and cultural exchange.
Chuyến thăm chính thức của Tổng thống tập trung vào các hiệp định thương mại và trao đổi văn hóa.
the doctor scheduled a visita for next tuesday morning.
Bác sĩ đã đặt lịch thăm khám vào sáng thứ ba tuần tới.
during my vacation, i made a short visita to the museum.
Trong kỳ nghỉ của tôi, tôi đã đến bảo tàng chơi một chuyến ngắn.
the weekly visita from the sales representative helps us stay updated.
Chuyến thăm hàng tuần từ đại diện bán hàng giúp chúng tôi cập nhật thông tin.
we received an unexpected visita from my wife's relatives.
Chúng tôi đã nhận được một chuyến thăm bất ngờ từ người thân của vợ tôi.
the annual inspeccion visita revealed several areas needing improvement.
Chuyến kiểm tra hàng năm đã chỉ ra một số lĩnh vực cần cải thiện.
after the surgery, the nurse made her rounds for a quick visita.
Sau ca phẫu thuật, y tá đã đi thăm bệnh nhân một cách nhanh chóng.
the politician's visita to the local community center was well-received.
Chuyến thăm của chính trị gia đến trung tâm cộng đồng địa phương được đón tiếp rất tốt.
our regular saturday visita to the grandparents is a family tradition.
Chuyến thăm ông bà vào mỗi thứ bảy của chúng tôi là một truyền thống gia đình.
the museum offers free guided visitas every hour on the hour.
Bảo tàng cung cấp các chuyến tham quan miễn phí mỗi giờ đúng giờ.
during his visita to spain, he visited several historic churches.
Trong chuyến thăm Tây Ban Nha của ông, ông đã đến thăm một số nhà thờ cổ kính.
the cursory visita took only fifteen minutes but covered the essentials.
Chuyến thăm nhanh chóng chỉ mất mười lăm phút nhưng đã bao quát những điều cần thiết.
our company will conduct a formal visita to the factory next month.
Công ty chúng tôi sẽ tiến hành một chuyến thăm chính thức đến nhà máy vào tháng tới.
the bishop's pastoral visita included several small villages in the mountains.
Chuyến thăm mục vụ của giám mục bao gồm một số ngôi làng nhỏ trong núi.
every patient receives a thorough medical visita upon admission.
Mỗi bệnh nhân đều được khám sức khỏe kỹ lưỡng khi nhập viện.
the president's state visita focused on trade agreements and cultural exchange.
Chuyến thăm chính thức của Tổng thống tập trung vào các hiệp định thương mại và trao đổi văn hóa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay