| quá khứ phân từ | visualised |
| thì quá khứ | visualised |
| hiện tại phân từ | visualising |
| ngôi thứ ba số ít | visualises |
They had not visualised such an attack.
Họ đã không hình dung ra được cuộc tấn công như vậy.
We all can visualise a friend’s face when he is away.
Chúng ta đều có thể hình dung khuôn mặt của một người bạn khi anh ấy ở xa.
Though he described the place carefully,I couldn’t visualise it because it was so different from anything I’d known.
Mặc dù anh ấy đã mô tả địa điểm một cách cẩn thận, tôi không thể hình dung ra nó vì nó quá khác so với bất cứ điều gì tôi từng biết.
They had not visualised such an attack.
Họ đã không hình dung ra được cuộc tấn công như vậy.
We all can visualise a friend’s face when he is away.
Chúng ta đều có thể hình dung khuôn mặt của một người bạn khi anh ấy ở xa.
Though he described the place carefully,I couldn’t visualise it because it was so different from anything I’d known.
Mặc dù anh ấy đã mô tả địa điểm một cách cẩn thận, tôi không thể hình dung ra nó vì nó quá khác so với bất cứ điều gì tôi từng biết.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now