vitrioling

[Mỹ]/ˈvɪtrɪəʊlɪŋ/
[Anh]/ˈvɪtriːəˌlɪŋ/

Dịch

n. axit sulfuric; vitriol; một nhận xét ăn mòn
v. xử lý bằng axit sulfuric; làm tổn thương bằng những nhận xét ăn mòn

Cụm từ & Cách kết hợp

vitrioling criticism

phản biện gay gắt

vitrioling remarks

nhận xét cay nghiệt

vitrioling comments

bình luận cay đắng

vitrioling attack

cuộc tấn công cay nghiệt

vitrioling tone

tông giọng cay nghiệt

vitrioling response

phản hồi cay nghiệt

vitrioling language

ngôn ngữ cay nghiệt

vitrioling satire

thâm thoại cay nghiệt

vitrioling feedback

phản hồi cay nghiệt

vitrioling debate

cuộc tranh luận cay nghiệt

Câu ví dụ

the critic's vitrioling remarks hurt the author's feelings.

Những lời nhận xét cay độc của nhà phê bình đã làm tổn thương đến cảm xúc của tác giả.

his vitrioling tone during the meeting created a tense atmosphere.

Tông giọng cay độc của anh ấy trong cuộc họp đã tạo ra một bầu không khí căng thẳng.

she responded to the vitrioling comments with grace.

Cô ấy đã phản ứng với những bình luận cay độc bằng sự duyên dáng.

the article was filled with vitrioling language against the policy.

Bài viết tràn ngập ngôn ngữ cay độc chống lại chính sách.

his vitrioling criticism of the film surprised everyone.

Những lời chỉ trích cay độc của anh ấy về bộ phim đã khiến mọi người bất ngờ.

they engaged in a vitrioling debate about the new regulations.

Họ đã tham gia vào một cuộc tranh luận cay độc về các quy định mới.

her vitrioling remarks were uncalled for during the discussion.

Những lời nhận xét cay độc của cô ấy là không cần thiết trong suốt cuộc thảo luận.

the politician's vitrioling speech alienated many voters.

Bài phát biểu cay độc của chính trị gia đã khiến nhiều cử tri xa lánh.

his vitrioling remarks about his opponents were widely criticized.

Những lời nhận xét cay độc của anh ấy về đối thủ của mình đã bị chỉ trích rộng rãi.

they exchanged vitrioling comments on social media.

Họ đã trao đổi những bình luận cay độc trên mạng xã hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay