in vivo
trong cơ thể sống
vivo study
nghiên cứu vivo
vivo model
mô hình vivo
vivo testing
thử nghiệm vivo
vivo analysis
phân tích vivo
vivo experiment
thí nghiệm vivo
vivo observation
quan sát vivo
vivo research
nghiên cứu vivo
vivo application
ứng dụng vivo
vivo response
phản hồi vivo
vivo is known for its innovative smartphone designs.
vivo nổi tiếng với thiết kế điện thoại thông minh sáng tạo.
she bought a new vivo phone last week.
Cô ấy đã mua một chiếc điện thoại vivo mới tuần trước.
vivo offers excellent camera quality for photography.
vivo cung cấp chất lượng camera tuyệt vời cho việc chụp ảnh.
he prefers vivo over other smartphone brands.
Anh ấy thích vivo hơn các thương hiệu điện thoại thông minh khác.
vivo's latest model features advanced technology.
Mẫu mới nhất của vivo có các tính năng công nghệ tiên tiến.
many people trust vivo for its reliable performance.
Nhiều người tin tưởng vào vivo vì hiệu suất đáng tin cậy của nó.
vivo has a strong presence in the asian market.
vivo có sự hiện diện mạnh mẽ trên thị trường châu Á.
they launched a new advertising campaign for vivo.
Họ đã ra mắt một chiến dịch quảng cáo mới cho vivo.
vivo smartphones are popular among young users.
Điện thoại thông minh vivo được nhiều người dùng trẻ yêu thích.
the vivo app offers many useful features.
Ứng dụng vivo cung cấp nhiều tính năng hữu ích.
in vivo
trong cơ thể sống
vivo study
nghiên cứu vivo
vivo model
mô hình vivo
vivo testing
thử nghiệm vivo
vivo analysis
phân tích vivo
vivo experiment
thí nghiệm vivo
vivo observation
quan sát vivo
vivo research
nghiên cứu vivo
vivo application
ứng dụng vivo
vivo response
phản hồi vivo
vivo is known for its innovative smartphone designs.
vivo nổi tiếng với thiết kế điện thoại thông minh sáng tạo.
she bought a new vivo phone last week.
Cô ấy đã mua một chiếc điện thoại vivo mới tuần trước.
vivo offers excellent camera quality for photography.
vivo cung cấp chất lượng camera tuyệt vời cho việc chụp ảnh.
he prefers vivo over other smartphone brands.
Anh ấy thích vivo hơn các thương hiệu điện thoại thông minh khác.
vivo's latest model features advanced technology.
Mẫu mới nhất của vivo có các tính năng công nghệ tiên tiến.
many people trust vivo for its reliable performance.
Nhiều người tin tưởng vào vivo vì hiệu suất đáng tin cậy của nó.
vivo has a strong presence in the asian market.
vivo có sự hiện diện mạnh mẽ trên thị trường châu Á.
they launched a new advertising campaign for vivo.
Họ đã ra mắt một chiến dịch quảng cáo mới cho vivo.
vivo smartphones are popular among young users.
Điện thoại thông minh vivo được nhiều người dùng trẻ yêu thích.
the vivo app offers many useful features.
Ứng dụng vivo cung cấp nhiều tính năng hữu ích.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay