voltaic

[Mỹ]/vɒlˈteɪ.ɪk/
[Anh]/vɑːlˈteɪ.ɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến dòng điện; thuộc về điện voltaic; liên quan đến dòng điện một chiều

Cụm từ & Cách kết hợp

voltaic cell

pin volta

voltaic effect

hiệu ứng điện thế

voltaic system

hệ thống điện thế

voltaic battery

pin điện thế

voltaic energy

năng lượng điện thế

voltaic panel

tấm điện thế

voltaic power

công suất điện thế

voltaic circuit

mạch điện thế

voltaic generator

máy phát điện thế

voltaic source

nguồn điện thế

Câu ví dụ

solar panels convert sunlight into voltaic energy.

các tấm pin năng lượng mặt trời chuyển đổi ánh sáng mặt trời thành năng lượng voltaic.

voltaic cells are essential for modern electronics.

các tế bào voltaic rất cần thiết cho điện tử hiện đại.

the voltaic effect is crucial in electrochemistry.

hiệu ứng voltaic rất quan trọng trong điện hóa.

we need to invest in voltaic technology for sustainable energy.

chúng ta cần đầu tư vào công nghệ voltaic cho năng lượng bền vững.

voltaic systems can power homes and businesses.

các hệ thống voltaic có thể cung cấp năng lượng cho nhà cửa và doanh nghiệp.

he studied the principles of voltaic circuits.

anh ấy nghiên cứu các nguyên tắc của mạch voltaic.

voltaic batteries are commonly used in portable devices.

pin voltaic được sử dụng phổ biến trong các thiết bị di động.

understanding voltaic energy is important for engineers.

hiểu về năng lượng voltaic rất quan trọng đối với các kỹ sư.

voltaic panels can significantly reduce electricity bills.

các tấm pin voltaic có thể giảm đáng kể hóa đơn tiền điện.

scientists are researching new voltaic materials.

các nhà khoa học đang nghiên cứu các vật liệu voltaic mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay