vortice

[Mỹ]/ˈvɔːtɪtʃeɪ/
[Anh]/ˈvɔːrətʃeɪ/

Dịch

n.(Ý) một xoáy nước hoặc xoáy không khí; chuyển động xoắn ốc.
Các dạng của từ
số nhiềuvortices

Cụm từ & Cách kết hợp

vortice forming

Việc hình thành xoáy

into the vortice

Vào trong xoáy

vortice spinning

Xoáy quay

the vortice

Xoáy

vortice pattern

Mô hình xoáy

vortice street

Đường phố xoáy

vortice dynamics

Động lực học xoáy

vortice shedding

Hiện tượng tách xoáy

vortice tube

Ống xoáy

vortice ring

Vòng xoáy

Câu ví dụ

the plane encountered severe turbulence when it flew into a powerful air vortice over the mountains.

Máy bay đã gặp phải tình trạng giật mình nghiêm trọng khi bay vào một dòng xoáy không khí mạnh trên núi.

scientists studied the water vortice formed by the draining whirlpool in the laboratory tank.

Các nhà khoa học đã nghiên cứu dòng xoáy nước được tạo ra bởi lỗ xoáy thoát nước trong bể thí nghiệm.

the magician created an illusion of a dark vortice appearing mysteriously on the stage.

Nhà ảo thuật đã tạo ra ảo ảnh về một dòng xoáy tối xuất hiện bí ẩn trên sân khấu.

a massive vortice system developed in the upper atmosphere, worrying weather forecasters.

Một hệ thống dòng xoáy lớn đã hình thành trong tầng khí quyển trên cao, khiến các nhà dự báo thời tiết lo ngại.

the particles spiraled into the magnetic vortice at the center of the physics experiment.

Các hạt xoáy vào dòng xoáy từ tính ở trung tâm của thí nghiệm vật lý.

tourists gathered to observe the famous oceanic vortice known for its dangerous currents.

Các du khách tập trung để quan sát dòng xoáy đại dương nổi tiếng với các dòng chảy nguy hiểm.

the chef explained how the sauce formed a perfect vortice when stirred slowly clockwise.

Người đầu bếp đã giải thích cách sốt tạo ra một dòng xoáy hoàn hảo khi khuấy chậm theo chiều kim đồng hồ.

an energy vortice was allegedly detected near the ancient stone circle by paranormal investigators.

Một dòng xoáy năng lượng được cho là đã được phát hiện gần vòng đá cổ bởi các nhà điều tra hiện tượng siêu nhiên.

the tornado descended as a terrifying vortice of destruction across the agricultural plains.

Đại bác xoáy đã lao xuống như một dòng xoáy hủy diệt kinh khủng qua các vùng đồng bằng nông nghiệp.

strong desert winds generated a spinning dust vortice that crossed the barren landscape.

Các cơn gió sa mạc mạnh đã tạo ra một dòng xoáy bụi quay tít đi qua cảnh quan hoang mạc.

the physicist described how the quantum vortice filaments twisted together in the superfluid.

Nhà vật lý đã mô tả cách các sợi xoáy lượng tử xoắn lại với nhau trong chất siêu lỏng.

experienced divers were warned about dangerous vortice conditions near the underwater cave system.

Các thợ lặn có kinh nghiệm được cảnh báo về điều kiện dòng xoáy nguy hiểm gần hệ thống hang động dưới nước.

the ancient mystical text described seven sacred vortices hidden across different continents.

Tài liệu huyền bí cổ đại đã mô tả bảy dòng xoáy thiêng liêng ẩn giấu trên các châu lục khác nhau.

the electromagnetic vortice demonstrated complex particle interactions during the quantum demonstration.

Dòng xoáy điện từ đã minh họa các tương tác hạt phức tạp trong buổi trình diễn lượng tử.

a swirling vortice of colorful autumn leaves danced across the village square.

Một dòng xoáy của những chiếc lá mùa thu đầy màu sắc nhảy múa qua quảng trường làng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay