voyageable journey
hành trình có thể đi được
voyageable route
tuyến đường có thể đi được
voyageable destination
điểm đến có thể đi được
voyageable waters
biển có thể đi được
voyageable seas
biển có thể đi được
voyageable vessel
tàu có thể đi được
voyageable expedition
cuộc thám hiểm có thể đi được
voyageable path
đường đi có thể đi được
voyageable exploration
sự khám phá có thể đi được
voyageable adventure
cuộc phiêu lưu có thể đi được
the ship is designed to be voyageable in rough seas.
con tàu được thiết kế để có thể đi biển an toàn trong điều kiện biển động.
only voyageable routes are marked on the map.
chỉ những tuyến đường có thể đi biển mới được đánh dấu trên bản đồ.
we need to ensure that the waters are voyageable before setting sail.
chúng ta cần đảm bảo rằng mặt nước có thể đi biển trước khi bắt đầu hành trình.
the captain confirmed that all paths were voyageable.
thuyền trưởng xác nhận rằng tất cả các tuyến đường đều có thể đi biển.
they found a voyageable channel through the islands.
họ tìm thấy một kênh có thể đi biển qua các hòn đảo.
it is essential to check if the river is voyageable during the dry season.
rất quan trọng là phải kiểm tra xem con sông có thể đi biển trong mùa khô hay không.
the expedition team mapped out voyageable areas for their journey.
nhóm thám hiểm đã lập bản đồ các khu vực có thể đi biển cho chuyến đi của họ.
voyageable conditions are crucial for safe travel.
điều kiện có thể đi biển rất quan trọng để đi lại an toàn.
he described the lake as being voyageable during summer.
anh ta mô tả hồ là có thể đi biển vào mùa hè.
they only traveled along voyageable waters to avoid hazards.
họ chỉ đi lại trên những vùng nước có thể đi biển để tránh nguy hiểm.
voyageable journey
hành trình có thể đi được
voyageable route
tuyến đường có thể đi được
voyageable destination
điểm đến có thể đi được
voyageable waters
biển có thể đi được
voyageable seas
biển có thể đi được
voyageable vessel
tàu có thể đi được
voyageable expedition
cuộc thám hiểm có thể đi được
voyageable path
đường đi có thể đi được
voyageable exploration
sự khám phá có thể đi được
voyageable adventure
cuộc phiêu lưu có thể đi được
the ship is designed to be voyageable in rough seas.
con tàu được thiết kế để có thể đi biển an toàn trong điều kiện biển động.
only voyageable routes are marked on the map.
chỉ những tuyến đường có thể đi biển mới được đánh dấu trên bản đồ.
we need to ensure that the waters are voyageable before setting sail.
chúng ta cần đảm bảo rằng mặt nước có thể đi biển trước khi bắt đầu hành trình.
the captain confirmed that all paths were voyageable.
thuyền trưởng xác nhận rằng tất cả các tuyến đường đều có thể đi biển.
they found a voyageable channel through the islands.
họ tìm thấy một kênh có thể đi biển qua các hòn đảo.
it is essential to check if the river is voyageable during the dry season.
rất quan trọng là phải kiểm tra xem con sông có thể đi biển trong mùa khô hay không.
the expedition team mapped out voyageable areas for their journey.
nhóm thám hiểm đã lập bản đồ các khu vực có thể đi biển cho chuyến đi của họ.
voyageable conditions are crucial for safe travel.
điều kiện có thể đi biển rất quan trọng để đi lại an toàn.
he described the lake as being voyageable during summer.
anh ta mô tả hồ là có thể đi biển vào mùa hè.
they only traveled along voyageable waters to avoid hazards.
họ chỉ đi lại trên những vùng nước có thể đi biển để tránh nguy hiểm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay