wallcover

[US]/ˈwɔːlˌkʌvə/
[UK]/ˈwɔːlˌkʌvɚ/

Translation

n. một lớp bọc hoặc vỏ bọc bảo vệ xung quanh một bức tường; lớp bọc tường.

Phrases & Collocations

wallcover the room

Trang trí tường phòng

wallcover the walls

Trang trí tường

wallcover a wall

Trang trí một bức tường

wallcovering the kitchen

Trang trí tường nhà bếp

wallcovered the hallway

Tường đã được trang trí hành lang

fresh wallcover

Trang trí tường mới

new wallcovering

Trang trí tường mới

peel wallcovering

Tách lớp trang trí tường

repair wallcovering

Sửa chữa lớp trang trí tường

remove wallcoverings

Gỡ lớp trang trí tường

Example Sentences

we decided to wallcover the living room with textured wallpaper for a warmer feel.

Chúng tôi đã quyết định dán giấy dán tường có kết cấu để tạo cảm giác ấm cúng hơn cho phòng khách.

the contractor will wallcover the hallway walls before installing the new trim.

Người thầu sẽ dán giấy dán tường lên tường hành lang trước khi lắp đặt viền mới.

they plan to wallcover the accent wall with a bold floral pattern.

Họ dự định dán giấy dán tường lên bức tường nhấn với họa tiết hoa nổi bật.

please wallcover the entire surface to hide cracks and uneven patches.

Vui lòng dán giấy dán tường lên toàn bộ bề mặt để che các vết nứt và các chỗ không đều.

we need to wallcover the office with commercial-grade vinyl for durability.

Chúng tôi cần dán giấy dán tường bằng vinyl cấp công nghiệp cho văn phòng để đảm bảo độ bền.

the designer suggested we wallcover the foyer in a light, reflective finish.

Nhà thiết kế đã đề xuất chúng tôi dán giấy dán tường ở khu vực sảnh với lớp phủ sáng và phản chiếu ánh sáng.

it is cheaper to wallcover a small bathroom with panels than to retile it.

Việc dán giấy dán tường bằng tấm cho phòng tắm nhỏ sẽ rẻ hơn so với việc lát lại gạch.

they will wallcover the nursery with washable material for easy cleaning.

Họ sẽ dán giấy dán tường bằng chất liệu có thể giặt được cho phòng trẻ em để dễ dàng vệ sinh.

to reduce echo, we wallcover the studio with acoustic fabric.

Để giảm âm thanh vang, chúng tôi dán giấy dán tường bằng vải cách âm cho phòng thu âm.

the hotel chose to wallcover guest rooms with neutral tones and subtle texture.

Khách sạn đã chọn dán giấy dán tường cho các phòng khách với tông màu trung tính và kết cấu tinh tế.

before you wallcover, prime the wall to improve adhesion and prevent peeling.

Trước khi dán giấy dán tường, hãy xử lý bề mặt tường để cải thiện khả năng bám dính và ngăn bong tróc.

we will wallcover the dining area to match the new curtains and carpet.

Chúng tôi sẽ dán giấy dán tường cho khu vực ăn uống để phù hợp với rèm cửa và thảm mới.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now