| số nhiều | wallies |
Where's Wally?
Tìm Wally ở đâu?
Wally is hiding
Wally đang trốn.
Wally gave him the fisheye.
Wally đã đưa cho anh ấy ống kính fisheye.
his face assumes a peely-wally hue.
Khuôn mặt anh ấy có màu sắc nhạt nhẽo.
The sight of that wally hiding under a brolly at Wembley Stadium will haunt me for years to come.
Hình ảnh về gã ngốc đó trốn dưới ô tại Sân vận động Wembley sẽ ám ảnh tôi nhiều năm tới.
Where's Wally?
Tìm Wally ở đâu?
Wally is hiding
Wally đang trốn.
Wally gave him the fisheye.
Wally đã đưa cho anh ấy ống kính fisheye.
his face assumes a peely-wally hue.
Khuôn mặt anh ấy có màu sắc nhạt nhẽo.
The sight of that wally hiding under a brolly at Wembley Stadium will haunt me for years to come.
Hình ảnh về gã ngốc đó trốn dưới ô tại Sân vận động Wembley sẽ ám ảnh tôi nhiều năm tới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay