| số nhiều | warres |
to warre
Vietnamese_translation
he warred
Vietnamese_translation
warre and peace
Vietnamese_translation
go to warre
Vietnamese_translation
warre years
Vietnamese_translation
declare warre
Vietnamese_translation
at warre
Vietnamese_translation
make warre
Vietnamese_translation
warre hero
Vietnamese_translation
his condition grew warre with each passing day.
Tình trạng của anh ấy trở nên tồi tệ hơn mỗi ngày.
the situation seemed much warre than before.
Tình hình dường như tệ hơn trước đây rất nhiều.
the merchant found his affairs far warre than expected.
Người buôn hàng phát hiện ra tình hình tài chính của mình tệ hơn nhiều so với mong đợi.
she felt none the warre for the long journey.
Cô ấy không cảm thấy mệt mỏi gì cho chuyến đi dài.
the weather grew warre as night fell.
Thời tiết trở nên xấu đi khi màn đêm buông xuống.
his fortunes had become warre than ever.
Tình hình tài chính của anh ấy trở nên tồi tệ hơn bao giờ hết.
the matter grew warre with every passing hour.
Vấn đề trở nên tồi tệ hơn theo từng giờ trôi qua.
the crops fared warre than last year's harvest.
Năng suất mùa màng năm nay kém hơn so với mùa thu hoạch năm ngoái.
the soldiers found their provisions warre than promised.
Quân nhân phát hiện ra lượng cung cấp của họ kém hơn những gì đã hứa.
the old texts appeared much warre for age.
Các văn bản cổ xưa trông tồi tệ hơn vì tuổi tác.
the patient's health grew daily warre.
Sức khỏe của bệnh nhân ngày càng xấu đi.
the roads proved far warre than the maps suggested.
Các con đường ra đời tệ hơn nhiều so với những gì bản đồ đã chỉ ra.
his conduct grew warre with each transgression.
Hành vi của anh ấy trở nên tồi tệ hơn với mỗi lần phạm lỗi.
to warre
Vietnamese_translation
he warred
Vietnamese_translation
warre and peace
Vietnamese_translation
go to warre
Vietnamese_translation
warre years
Vietnamese_translation
declare warre
Vietnamese_translation
at warre
Vietnamese_translation
make warre
Vietnamese_translation
warre hero
Vietnamese_translation
his condition grew warre with each passing day.
Tình trạng của anh ấy trở nên tồi tệ hơn mỗi ngày.
the situation seemed much warre than before.
Tình hình dường như tệ hơn trước đây rất nhiều.
the merchant found his affairs far warre than expected.
Người buôn hàng phát hiện ra tình hình tài chính của mình tệ hơn nhiều so với mong đợi.
she felt none the warre for the long journey.
Cô ấy không cảm thấy mệt mỏi gì cho chuyến đi dài.
the weather grew warre as night fell.
Thời tiết trở nên xấu đi khi màn đêm buông xuống.
his fortunes had become warre than ever.
Tình hình tài chính của anh ấy trở nên tồi tệ hơn bao giờ hết.
the matter grew warre with every passing hour.
Vấn đề trở nên tồi tệ hơn theo từng giờ trôi qua.
the crops fared warre than last year's harvest.
Năng suất mùa màng năm nay kém hơn so với mùa thu hoạch năm ngoái.
the soldiers found their provisions warre than promised.
Quân nhân phát hiện ra lượng cung cấp của họ kém hơn những gì đã hứa.
the old texts appeared much warre for age.
Các văn bản cổ xưa trông tồi tệ hơn vì tuổi tác.
the patient's health grew daily warre.
Sức khỏe của bệnh nhân ngày càng xấu đi.
the roads proved far warre than the maps suggested.
Các con đường ra đời tệ hơn nhiều so với những gì bản đồ đã chỉ ra.
his conduct grew warre with each transgression.
Hành vi của anh ấy trở nên tồi tệ hơn với mỗi lần phạm lỗi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay