wavenumber

[US]/ˈweɪvˌnʌmbə(r)/
[UK]/ˈweɪvˌnʌmbər/
Frequency: Very High

Translation

n. Vật lý/Hóa học: Tần số không gian của một sóng, được đo bằng số sóng trên một đơn vị khoảng cách (1/λ) hoặc theo radian trên một đơn vị khoảng cách (2π/λ). Được sử dụng trong quang phổ học để đặc trưng cho bức xạ điện từ và dao động phân tử.; Y học: Được áp dụng trong phân tích quang phổ và các kỹ thuật hình ảnh y tế để xác định thành phần phân tử và đặc điểm mô dựa trên sự hấp thụ hoặc phát xạ bức xạ tại các số sóng cụ thể.
Word Forms
số nhiềuwavenumbers

Example Sentences

the wavenumber spectrum shows distinct peaks at specific frequencies.

Spectrum số sóng cho thấy các đỉnh rõ rệt tại các tần số cụ thể.

data was transformed into the wavenumber domain for detailed analysis.

Dữ liệu đã được chuyển đổi sang miền số sóng để phân tích chi tiết.

the angular wavenumber determines the spatial periodicity of the wave.

Số sóng góc xác định tính chu kỳ không gian của sóng.

researchers selected the appropriate wavenumber range for their spectroscopic measurements.

Nghiên cứu viên đã chọn dải số sóng phù hợp cho các phép đo quang phổ của họ.

the wavenumber shift indicates changes in molecular bonding during the reaction.

Sự dịch chuyển số sóng cho thấy sự thay đổi liên kết phân tử trong phản ứng.

high wavenumber resolution allows precise identification of spectral features.

Độ phân giải số sóng cao cho phép xác định chính xác các đặc điểm quang phổ.

the wavenumber calibration was performed using a standard reference material.

Calibrat số sóng được thực hiện bằng vật liệu tham chiếu tiêu chuẩn.

analysis in wavenumber space reveals the characteristic patterns of the signal.

Phân tích trong không gian số sóng tiết lộ các mô hình đặc trưng của tín hiệu.

the wavenumber dependence of absorption coefficients follows beer-lambert law.

Phụ thuộc số sóng của các hệ số hấp thụ tuân theo định luật Beer-Lambert.

complex signals can be separated using wavenumber filtering techniques.

Các tín hiệu phức tạp có thể được tách ra bằng các kỹ thuật lọc số sóng.

the wavenumber vector points in the direction of wave propagation.

Véc tơ số sóng chỉ theo hướng lan truyền sóng.

wavenumber selection is critical for isolating the desired spectral region.

Việc chọn số sóng là rất quan trọng để cô lập vùng quang phổ mong muốn.

the wavenumber units must be consistent throughout the calculation.

Đơn vị số sóng phải nhất quán trong suốt quá trình tính toán.

multiple wavenumber components contribute to the overall spectral profile.

Nhiều thành phần số sóng góp phần vào hồ sơ quang phổ tổng thể.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now