wayside

[Mỹ]/'weɪsaɪd/
[Anh]/'we'saɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bên đường
adj. bên lề đường
Word Forms
số nhiềuwaysides

Cụm từ & Cách kết hợp

by the wayside

dọc đường

along the wayside

dọc đường

Câu ví dụ

We spent the night in a wayside inn.

Chúng tôi đã dành cả đêm tại một quán trọ ven đường.

many readers will fall by the wayside as the terminology becomes more complicated.

nhiều người đọc sẽ bỏ cuộc khi thuật ngữ trở nên phức tạp hơn.

Some 150 people used to go to the church service regularly, but many have fallen by the wayside, and now we have only 95.

Trước đây có khoảng 150 người thường xuyên đi nhà thờ, nhưng nhiều người đã bỏ rơi và bây giờ chúng tôi chỉ còn 95 người.

to leave someone by the wayside

Bỏ ai đó bên lề đường.

to pick up something on the wayside

Nhặt một thứ gì đó trên đường.

to be left on the wayside

Bị bỏ lại bên đường.

to stop at the wayside

Dừng lại ở ven đường.

to wander along the wayside

Đi lang thang dọc theo đường.

to discard something by the wayside

Vứt bỏ thứ gì đó bên đường.

to rest by the wayside

Nghỉ ngơi bên đường.

to plant flowers on the wayside

Trồng hoa bên đường.

to find shelter on the wayside

Tìm nơi trú ẩn bên đường.

to explore the wayside

Khám phá đường ven.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay