well-conceived

[Mỹ]/[wɛl kənˈsiːvd]/
[Anh]/[wɛl kənˈsiːvd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được suy nghĩ hoặc lập kế hoạch một cách tốt hoặc hiệu quả; thể hiện trí tuệ và tầm nhìn xa trong việc lập kế hoạch

Cụm từ & Cách kết hợp

well-conceived plan

Kế hoạch được xây dựng tốt

a well-conceived idea

Một ý tưởng được xây dựng tốt

well-conceived design

Thiết kế được xây dựng tốt

being well-conceived

Được xây dựng tốt

well-conceived proposal

Gợi ý được xây dựng tốt

was well-conceived

Đã được xây dựng tốt

well-conceived strategy

Chiến lược được xây dựng tốt

seemed well-conceived

Có vẻ được xây dựng tốt

well-conceived project

Dự án được xây dựng tốt

truly well-conceived

Thật sự được xây dựng tốt

Câu ví dụ

the museum's new exhibit is a well-conceived blend of art and technology.

Bộ sưu tập mới của bảo tàng là sự kết hợp được suy nghĩ kỹ lưỡng giữa nghệ thuật và công nghệ.

it was a well-conceived marketing campaign that significantly boosted sales.

Chiến dịch marketing được suy nghĩ kỹ lưỡng này đã làm tăng đáng kể doanh số bán hàng.

their well-conceived business plan secured funding from several investors.

Kế hoạch kinh doanh được suy nghĩ kỹ lưỡng của họ đã thu hút được vốn từ nhiều nhà đầu tư.

the architect presented a well-conceived design for the new community center.

Kiến trúc sư đã trình bày một thiết kế được suy nghĩ kỹ lưỡng cho trung tâm cộng đồng mới.

the well-conceived curriculum fostered a love of learning in the students.

Chương trình học được suy nghĩ kỹ lưỡng đã nuôi dưỡng tình yêu học tập ở các học sinh.

the proposal was a well-conceived solution to the ongoing staffing shortage.

Đề xuất này là một giải pháp được suy nghĩ kỹ lưỡng cho tình trạng thiếu nhân sự kéo dài.

we need a well-conceived strategy to address the challenges ahead.

Chúng ta cần một chiến lược được suy nghĩ kỹ lưỡng để đối mặt với những thách thức phía trước.

the well-conceived software update improved the app's functionality and user experience.

Cập nhật phần mềm được suy nghĩ kỹ lưỡng đã cải thiện tính năng và trải nghiệm người dùng của ứng dụng.

the project benefited from a well-conceived risk management plan.

Dự án đã được hưởng lợi từ kế hoạch quản lý rủi ro được suy nghĩ kỹ lưỡng.

the well-conceived research study provided valuable insights into consumer behavior.

Nghiên cứu được suy nghĩ kỹ lưỡng đã cung cấp những hiểu biết quý giá về hành vi người tiêu dùng.

it's a well-conceived idea, but requires further development and testing.

Đây là một ý tưởng được suy nghĩ kỹ lưỡng, nhưng cần phát triển và kiểm tra thêm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay