well-crafted

[Mỹ]/[wɛl ˈkræftɪd]/
[Anh]/[wɛl ˈkræftɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Được làm một cách khéo léo hoặc thông minh; thiết kế chuyên nghiệp; thể hiện sự khéo tay hoặc nghệ thuật cao.
adv. Theo một cách làm tốt; khéo léo.

Cụm từ & Cách kết hợp

well-crafted story

câu chuyện được xây dựng tốt

well-crafted argument

lập luận được xây dựng tốt

a well-crafted email

một email được xây dựng tốt

well-crafted design

thiết kế được xây dựng tốt

well-crafted speech

bài phát biểu được xây dựng tốt

being well-crafted

đang được xây dựng tốt

well-crafted prose

văn xuôi được xây dựng tốt

well-crafted plan

kế hoạch được xây dựng tốt

well-crafted response

phản hồi được xây dựng tốt

well-crafted piece

một tác phẩm được xây dựng tốt

Câu ví dụ

the well-crafted argument convinced the jury.

Luận cứ được xây dựng tốt đã thuyết phục bồi thẩm đoàn.

she presented a well-crafted proposal for the project.

Cô ấy đã trình bày một đề xuất được xây dựng tốt cho dự án.

the well-crafted email secured a meeting with the client.

Cuộc email được xây dựng tốt đã giúp sắp xếp được cuộc gặp với khách hàng.

he delivered a well-crafted speech to the graduating class.

Anh ấy đã trình bày một bài phát biểu được xây dựng tốt cho lớp tốt nghiệp.

the well-crafted software is easy to use and reliable.

Phần mềm được xây dựng tốt dễ sử dụng và đáng tin cậy.

the well-crafted story captivated the audience from beginning to end.

Câu chuyện được xây dựng tốt đã thu hút khán giả từ đầu đến cuối.

the well-crafted plan addressed all potential challenges.

Kế hoạch được xây dựng tốt đã giải quyết tất cả các thách thức tiềm ẩn.

the well-crafted curriculum fostered student engagement.

Chương trình giảng dạy được xây dựng tốt đã thúc đẩy sự tham gia của học sinh.

the museum displayed a well-crafted collection of ancient artifacts.

Bảo tàng trưng bày bộ sưu tập các hiện vật cổ được chế tác tốt.

the well-crafted marketing campaign boosted sales significantly.

Chiến dịch marketing được xây dựng tốt đã tăng doanh số bán hàng đáng kể.

the well-crafted furniture added a touch of elegance to the room.

Đồ nội thất được chế tác tốt đã thêm một chút thanh lịch vào căn phòng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay