raised welts
mẩn ngứa nổi lên
itchy welts
mẩn ngứa khó chịu
red welts
vết sưng đỏ
painful welts
mẩn ngứa đau nhức
welts appear
mẩn ngứa xuất hiện
welts form
mẩn ngứa hình thành
welts develop
mẩn ngứa phát triển
welts heal
mẩn ngứa lành
welts spread
mẩn ngứa lan rộng
welts disappear
mẩn ngứa biến mất
she had welts all over her arms after the insect bites.
Cô ấy có những vết sưng tấy trên khắp cánh tay sau khi bị côn trùng cắn.
the child cried after getting welts from the nettles.
Đứa trẻ khóc sau khi bị chích vào các vết sưng tấy do cây thường xuyên.
he showed the welts on his back from the rough rope.
Anh ta chỉ cho những vết sưng tấy trên lưng do dây thừng thô ráp.
welts can be a sign of an allergic reaction.
Các vết sưng tấy có thể là dấu hiệu của phản ứng dị ứng.
after the game, he noticed welts on his legs from the grass.
Sau trận đấu, anh ấy nhận thấy những vết sưng tấy trên chân do cỏ.
she applied cream to soothe the welts on her skin.
Cô ấy thoa kem để làm dịu các vết sưng tấy trên da của mình.
the welts from the sunburn were painful.
Những vết sưng tấy do cháy nắng rất đau đớn.
he was embarrassed by the welts visible on his neck.
Anh ấy xấu hổ vì những vết sưng tấy nhìn thấy được trên cổ của mình.
welts can appear after a severe allergic reaction.
Các vết sưng tấy có thể xuất hiện sau phản ứng dị ứng nghiêm trọng.
she tried to hide the welts under her clothes.
Cô ấy cố gắng che những vết sưng tấy bằng quần áo của mình.
raised welts
mẩn ngứa nổi lên
itchy welts
mẩn ngứa khó chịu
red welts
vết sưng đỏ
painful welts
mẩn ngứa đau nhức
welts appear
mẩn ngứa xuất hiện
welts form
mẩn ngứa hình thành
welts develop
mẩn ngứa phát triển
welts heal
mẩn ngứa lành
welts spread
mẩn ngứa lan rộng
welts disappear
mẩn ngứa biến mất
she had welts all over her arms after the insect bites.
Cô ấy có những vết sưng tấy trên khắp cánh tay sau khi bị côn trùng cắn.
the child cried after getting welts from the nettles.
Đứa trẻ khóc sau khi bị chích vào các vết sưng tấy do cây thường xuyên.
he showed the welts on his back from the rough rope.
Anh ta chỉ cho những vết sưng tấy trên lưng do dây thừng thô ráp.
welts can be a sign of an allergic reaction.
Các vết sưng tấy có thể là dấu hiệu của phản ứng dị ứng.
after the game, he noticed welts on his legs from the grass.
Sau trận đấu, anh ấy nhận thấy những vết sưng tấy trên chân do cỏ.
she applied cream to soothe the welts on her skin.
Cô ấy thoa kem để làm dịu các vết sưng tấy trên da của mình.
the welts from the sunburn were painful.
Những vết sưng tấy do cháy nắng rất đau đớn.
he was embarrassed by the welts visible on his neck.
Anh ấy xấu hổ vì những vết sưng tấy nhìn thấy được trên cổ của mình.
welts can appear after a severe allergic reaction.
Các vết sưng tấy có thể xuất hiện sau phản ứng dị ứng nghiêm trọng.
she tried to hide the welts under her clothes.
Cô ấy cố gắng che những vết sưng tấy bằng quần áo của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay