overwhelm
đe quá sức
whelm away
đẩy đi
whelm up
đẩy lên
whelm with
đầy ắp với
underwhelm
thiếu ấn tượng
whelm down
đẩy xuống
whelm in
đẩy vào
whelm into
đẩy vào
whelm over
đè lên
whelm around
đẩy xung quanh
the waves began to whelm the shore.
Những con sóng bắt đầu tràn bờ.
she felt overwhelmed by the amount of work.
Cô cảm thấy quá tải với lượng công việc.
don't let your emotions whelm you.
Đừng để cảm xúc của bạn lấn át bạn.
he was whelmed by the unexpected news.
Anh ấy cảm thấy choáng váng trước tin tức bất ngờ.
the project began to whelm the team with its complexity.
Dự án bắt đầu khiến đội nhóm quá tải vì sự phức tạp của nó.
they were whelmed with joy at the surprise party.
Họ tràn ngập niềm vui tại bữa tiệc bất ngờ.
the floodwaters whelmed the entire village.
Nước lũ tràn ngập cả ngôi làng.
he tried to whelm his fears before the presentation.
Anh ấy cố gắng kiểm soát nỗi sợ hãi của mình trước buổi thuyết trình.
she was whelmed by the support of her friends.
Cô ấy cảm thấy ấm áp trước sự ủng hộ của bạn bè.
the excitement began to whelm the audience.
Sự phấn khích bắt đầu tràn ngập khán giả.
overwhelm
đe quá sức
whelm away
đẩy đi
whelm up
đẩy lên
whelm with
đầy ắp với
underwhelm
thiếu ấn tượng
whelm down
đẩy xuống
whelm in
đẩy vào
whelm into
đẩy vào
whelm over
đè lên
whelm around
đẩy xung quanh
the waves began to whelm the shore.
Những con sóng bắt đầu tràn bờ.
she felt overwhelmed by the amount of work.
Cô cảm thấy quá tải với lượng công việc.
don't let your emotions whelm you.
Đừng để cảm xúc của bạn lấn át bạn.
he was whelmed by the unexpected news.
Anh ấy cảm thấy choáng váng trước tin tức bất ngờ.
the project began to whelm the team with its complexity.
Dự án bắt đầu khiến đội nhóm quá tải vì sự phức tạp của nó.
they were whelmed with joy at the surprise party.
Họ tràn ngập niềm vui tại bữa tiệc bất ngờ.
the floodwaters whelmed the entire village.
Nước lũ tràn ngập cả ngôi làng.
he tried to whelm his fears before the presentation.
Anh ấy cố gắng kiểm soát nỗi sợ hãi của mình trước buổi thuyết trình.
she was whelmed by the support of her friends.
Cô ấy cảm thấy ấm áp trước sự ủng hộ của bạn bè.
the excitement began to whelm the audience.
Sự phấn khích bắt đầu tràn ngập khán giả.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay