whitewashes history
che đậy lịch sử
whitewashes facts
che đậy sự thật
whitewashes issues
che đậy các vấn đề
whitewashes crimes
che đậy tội ác
whitewashes scandals
che đậy các scandal
whitewashes actions
che đậy hành động
whitewashes reputation
che đậy danh tiếng
whitewashes policies
che đậy các chính sách
whitewashes motives
che đậy động cơ
whitewashes narratives
che đậy các câu chuyện
the report whitewashes the company's financial issues.
báo cáo làm ngụy tạo các vấn đề tài chính của công ty.
critics argue that the documentary whitewashes historical events.
các nhà phê bình cho rằng bộ phim tài liệu làm ngụy tạo các sự kiện lịch sử.
he tried to whitewash his mistakes during the meeting.
anh ta đã cố gắng làm ngụy tạo những sai lầm của mình trong cuộc họp.
the politician's speech whitewashes his controversial past.
diễn văn của chính trị gia làm ngụy tạo quá khứ gây tranh cãi của ông ta.
the article whitewashes the impact of climate change.
bài viết làm ngụy tạo tác động của biến đổi khí hậu.
many believe that the film whitewashes the reality of war.
nhiều người tin rằng bộ phim làm ngụy tạo thực tế của chiến tranh.
she whitewashes her friend's bad behavior to protect her reputation.
cô ấy làm ngụy tạo hành vi xấu của bạn mình để bảo vệ danh tiếng của cô ấy.
the government whitewashes its involvement in the scandal.
chính phủ làm ngụy tạo sự liên quan của mình trong vụ bê bối.
some media outlets whitewash the effects of poverty.
một số phương tiện truyền thông làm ngụy tạo tác động của nghèo đói.
the book whitewashes the author's controversial views.
cuốn sách làm ngụy tạo quan điểm gây tranh cãi của tác giả.
whitewashes history
che đậy lịch sử
whitewashes facts
che đậy sự thật
whitewashes issues
che đậy các vấn đề
whitewashes crimes
che đậy tội ác
whitewashes scandals
che đậy các scandal
whitewashes actions
che đậy hành động
whitewashes reputation
che đậy danh tiếng
whitewashes policies
che đậy các chính sách
whitewashes motives
che đậy động cơ
whitewashes narratives
che đậy các câu chuyện
the report whitewashes the company's financial issues.
báo cáo làm ngụy tạo các vấn đề tài chính của công ty.
critics argue that the documentary whitewashes historical events.
các nhà phê bình cho rằng bộ phim tài liệu làm ngụy tạo các sự kiện lịch sử.
he tried to whitewash his mistakes during the meeting.
anh ta đã cố gắng làm ngụy tạo những sai lầm của mình trong cuộc họp.
the politician's speech whitewashes his controversial past.
diễn văn của chính trị gia làm ngụy tạo quá khứ gây tranh cãi của ông ta.
the article whitewashes the impact of climate change.
bài viết làm ngụy tạo tác động của biến đổi khí hậu.
many believe that the film whitewashes the reality of war.
nhiều người tin rằng bộ phim làm ngụy tạo thực tế của chiến tranh.
she whitewashes her friend's bad behavior to protect her reputation.
cô ấy làm ngụy tạo hành vi xấu của bạn mình để bảo vệ danh tiếng của cô ấy.
the government whitewashes its involvement in the scandal.
chính phủ làm ngụy tạo sự liên quan của mình trong vụ bê bối.
some media outlets whitewash the effects of poverty.
một số phương tiện truyền thông làm ngụy tạo tác động của nghèo đói.
the book whitewashes the author's controversial views.
cuốn sách làm ngụy tạo quan điểm gây tranh cãi của tác giả.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay