wickedest

[Mỹ]/[ˈwɪkɪdɪst]/
[Anh]/[ˈwɪkɪdɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Tồi tệ nhất; cực kỳ dữ độc; bất công; không công bằng.
adv. Một cách tồi tệ; cực kỳ bất công.

Cụm từ & Cách kết hợp

wickedest smile

nụ cười độc ác nhất

wickedest thing

điều độc ác nhất

doing wickedest

đang làm điều độc ác nhất

wickedest laugh

cái cười độc ác nhất

felt wickedest

cảm thấy độc ác nhất

wickedest plan

kế hoạch độc ác nhất

pure wickedest

hoàn toàn độc ác nhất

utter wickedest

hoàn toàn độc ác nhất

wickedest moment

khoảnh khắc độc ác nhất

she's wickedest

cô ấy độc ác nhất

Câu ví dụ

he was known as the wickedest pirate on the seven seas.

Ông ta được biết đến là hải tặc độc ác nhất trên bảy đại dương.

the villain's plan was the wickedest scheme i'd ever heard.

Kế hoạch của kẻ ác là âm mưu độc ác nhất mà tôi từng nghe.

the wickedest storm raged throughout the night, causing widespread damage.

Bão dữ dội nhất ập đến suốt đêm, gây thiệt hại nghiêm trọng.

she accused him of being the wickedest person she knew.

Cô ấy buộc tội ông ta là người độc ác nhất mà cô biết.

the wickedest rumors spread quickly through the small town.

Những tin đồn độc ác nhất lan truyền nhanh chóng khắp thị trấn nhỏ.

despite his charm, he was the wickedest of all the politicians.

Dù có sự quyến rũ, ông ta vẫn là chính trị gia độc ác nhất.

the story tells of the wickedest witch and her dark magic.

Câu chuyện kể về phù thủy độc ác nhất và phép thuật đen tối của bà.

it was the wickedest thing i'd ever seen him do.

Đó là việc độc ác nhất mà tôi từng thấy ông ta làm.

the wickedest grin spread across his face as he plotted his revenge.

Nụ cười độc ác nhất lan rộng trên khuôn mặt ông ta khi ông ta âm mưu trả thù.

the children warned each other about the wickedest part of town.

Các đứa trẻ cảnh báo nhau về khu vực độc ác nhất trong thành phố.

he felt like the wickedest person alive, consumed by greed.

Ông ta cảm thấy mình là người độc ác nhất còn sống, bị tham lam nuốt chửng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay