windfalls

[Mỹ]/wɪndfɔːlz/
[Anh]/wɪndfɔlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trái cây bị thổi rụng bởi gió (đặc biệt là táo); lợi nhuận tài chính bất ngờ

Cụm từ & Cách kết hợp

unexpected windfalls

những khoản thu bất ngờ

financial windfalls

những khoản thu tài chính

tax windfalls

những khoản thu từ thuế

windfalls happen

những khoản thu bất ngờ xảy ra

windfalls await

những khoản thu bất ngờ đang chờ đợi

windfalls arise

những khoản thu bất ngờ xuất hiện

large windfalls

những khoản thu bất ngờ lớn

windfalls increase

những khoản thu bất ngờ tăng lên

windfalls occur

những khoản thu bất ngờ xảy ra

windfalls received

những khoản thu bất ngờ đã nhận được

Câu ví dụ

many people dream of sudden windfalls that can change their lives.

Nhiều người mơ về những khoản tiền bất ngờ lớn lao có thể thay đổi cuộc đời họ.

investing wisely can help you make the most of any windfalls you receive.

Đầu tư một cách khôn ngoan có thể giúp bạn tận dụng tối đa bất kỳ khoản tiền bất ngờ nào bạn nhận được.

she was fortunate to receive several windfalls throughout her career.

Cô ấy may mắn nhận được nhiều khoản tiền bất ngờ lớn lao trong suốt sự nghiệp của mình.

windfalls can sometimes lead to poor financial decisions.

Những khoản tiền bất ngờ lớn lao đôi khi có thể dẫn đến những quyết định tài chính tồi tệ.

his unexpected windfall allowed him to travel the world.

Khoản tiền bất ngờ lớn lao bất ngờ của anh ấy đã cho phép anh ấy đi du lịch vòng quanh thế giới.

many lottery winners experience windfalls that can be overwhelming.

Nhiều người trúng số trải qua những khoản tiền bất ngờ lớn lao có thể quá sức.

she used her windfall to pay off her debts.

Cô ấy đã sử dụng khoản tiền bất ngờ lớn lao của mình để trả hết nợ.

windfalls can provide a great opportunity for investment.

Những khoản tiền bất ngờ lớn lao có thể cung cấp một cơ hội tuyệt vời để đầu tư.

he was careful not to let his windfalls change his lifestyle drastically.

Anh ấy cẩn thận không để những khoản tiền bất ngờ lớn lao của mình thay đổi lối sống của mình một cách triệt để.

receiving windfalls can sometimes create pressure to spend.

Nhận được những khoản tiền bất ngờ lớn lao đôi khi có thể tạo ra áp lực phải chi tiêu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay