bonanzas

[US]/bəˈnɑːzəz/
[UK]/bəˈnæzɪz/
Frequency: Very High

Translation

n. một cú sốc bất ngờ và không lường trước được của vận may; một giai đoạn thịnh vượng hoặc thành công lớn.; một mỏ khoáng sản hoặc khoáng chất có giá trị lớn.

Phrases & Collocations

bonanzas of opportunity

những cơ hội lớn

bonanzas for investors

những cơ hội lớn cho các nhà đầu tư

discovering new bonanzas

khám phá những cơ hội lớn mới

Example Sentences

the festival was a series of bonanzas for local businesses.

nghỉ lễ là một loạt các món quà lớn cho các doanh nghiệp địa phương.

investors are hoping for bonanzas in the tech sector.

các nhà đầu tư hy vọng có những món quà lớn trong lĩnh vực công nghệ.

her new book is expected to be a bonanza for readers.

cuốn sách mới của cô được dự đoán sẽ là một món quà lớn cho độc giả.

the lottery offers bonanzas for lucky winners.

xổ số mang đến những món quà lớn cho những người may mắn.

they organized bonanzas to raise funds for charity.

họ đã tổ chức các sự kiện gây quỹ từ thiện.

bonanzas in the oil industry have boosted the economy.

những món quà lớn trong ngành công nghiệp dầu mỏ đã thúc đẩy nền kinh tế.

traveling during the holidays can lead to bonanzas of experiences.

du lịch trong kỳ nghỉ có thể dẫn đến những trải nghiệm tuyệt vời.

bonanzas of fresh produce were available at the market.

nhiều loại nông sản tươi ngon có sẵn tại chợ.

his investments in real estate turned out to be bonanzas.

các khoản đầu tư bất động sản của anh ấy hóa ra lại rất hiệu quả.

bonanzas in online sales have changed retail forever.

những món quà lớn trong bán hàng trực tuyến đã thay đổi mãi mãi ngành bán lẻ.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now