windflower

[Mỹ]/ˈwɪndˌflaʊə/
[Anh]/ˈwɪndˌflaʊər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.các loài thực vật có hoa thuộc chi Anemone
Word Forms
số nhiềuwindflowers

Cụm từ & Cách kết hợp

wild windflower

hoa gió dại

windflower garden

vườn hoa gió

windflower seed

hạt giống hoa gió

windflower bloom

nở hoa gió

windflower field

đồng hoa gió

windflower petals

cánh hoa gió

windflower fragrance

mùi thơm hoa gió

windflower colors

màu sắc hoa gió

windflower species

loài hoa gió

windflower arrangement

bố trí hoa gió

Câu ví dụ

the windflower blooms beautifully in spring.

Hoa anh túc nở rộ tuyệt đẹp vào mùa xuân.

she planted windflowers in her garden.

Cô ấy đã trồng hoa anh túc trong vườn của mình.

windflowers attract many pollinators.

Hoa anh túc thu hút nhiều loài thụ phấn.

we went hiking to see the windflower fields.

Chúng tôi đi bộ đường dài để ngắm nhìn những cánh đồng hoa anh túc.

windflowers symbolize peace and tranquility.

Hoa anh túc tượng trưng cho hòa bình và sự thanh bình.

she picked a bouquet of windflowers for her friend.

Cô ấy hái một bó hoa anh túc tặng bạn của mình.

the windflower's delicate petals are stunning.

Những cánh hoa mỏng manh của hoa anh túc thật tuyệt đẹp.

in folklore, windflowers are associated with love.

Trong dân gian, hoa anh túc gắn liền với tình yêu.

windflowers thrive in well-drained soil.

Hoa anh túc phát triển mạnh trong đất thoát nước tốt.

she took a photograph of the windflowers swaying in the breeze.

Cô ấy đã chụp một bức ảnh về những bông hoa anh túc đong đưa trong gió.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay