witnessings

[US]/ˈwɪtnəsɪŋz/
[UK]/ˈwɪtnəsɪŋz/

Translation

n. các hành động làm chứng; các trường hợp làm chứng hoặc cung cấp bằng chứng, đặc biệt là trong bối cảnh pháp lý

Phrases & Collocations

witnessing history

Chứng kiến lịch sử

witnessing changes

Chứng kiến những thay đổi

witnessing growth

Chứng kiến sự phát triển

witnessing transformation

Chứng kiến sự thay đổi

witnessing the moment

Chứng kiến khoảnh khắc

Example Sentences

the firsthand witnessings of the incident provided crucial evidence for the investigation.

Các chứng kiến trực tiếp về sự việc đã cung cấp bằng chứng quan trọng cho cuộc điều tra.

multiple witnessings from different locations confirmed the ufo sighting.

Nhiều chứng kiến từ các địa điểm khác nhau đã xác nhận việc nhìn thấy UFO.

the witnessings of historical events by ordinary people often become valuable primary sources.

Các chứng kiến về các sự kiện lịch sử do người bình thường cung cấp thường trở thành nguồn tài liệu sơ khai quý giá.

scientists are documenting witnessings of unusual marine life behaviors in the area.

Các nhà khoa học đang ghi chép lại các chứng kiến về hành vi bất thường của sinh vật biển trong khu vực này.

the witnessings collected by researchers span over three decades of observation.

Các chứng kiến được các nhà nghiên cứu thu thập trải dài hơn ba thập kỷ quan sát.

eyewitnessings of the aurora borealis have increased with better camera technology.

Các chứng kiến trực tiếp về cực quang đã tăng lên nhờ công nghệ máy ảnh tốt hơn.

the witnessings of celestial phenomena by ancient civilizations are recorded in their art.

Các chứng kiến về hiện tượng thiên văn do các nền văn minh cổ đại ghi lại trong nghệ thuật của họ.

independent witnessings from various witnesses supported the suspect's alibi.

Các chứng kiến độc lập từ nhiều nhân chứng đã hỗ trợ lời khai của nghi phạm.

the witnessings suggest a pattern of suspicious activity near the border.

Các chứng kiến cho thấy một mô hình hoạt động đáng ngờ gần biên giới.

numerous witnessings of the same phenomenon have been reported this month.

Đã có nhiều chứng kiến về cùng một hiện tượng được báo cáo trong tháng này.

the witnessings indicate that the species is adapting to urban environments.

Các chứng kiến cho thấy loài này đang thích nghi với môi trường đô thị.

credible witnessings from trained observers carry significant weight in court.

Các chứng kiến đáng tin cậy từ những người quan sát được đào tạo mang nhiều trọng lượng trong tòa án.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now