womenfolk

[US]/'wɪmɪnfəʊk/
[UK]/ˈwɪmɪnˌfok/
Frequency: Very High

Translation

n. nhóm phụ nữ, thành viên nữ của một cộng đồng
Word Forms
số nhiềuwomenfolk

Example Sentences

These crude efforts to stop the onsweep of a mighty social force with the bodies of their womenfolk were the dying gasps of the andlords.

Những nỗ lực thô thiển này nhằm ngăn chặn sự lan rộng của một lực lượng xã hội mạnh mẽ bằng cách sử dụng thân thể phụ nữ của họ là những tiếng thở hổn hển cuối cùng của những lãnh chúa.

The womenfolk gathered around the fireplace to chat.

Những người phụ nữ tụ tập bên lò sưởi để trò chuyện.

The womenfolk in the village are known for their traditional crafts.

Những người phụ nữ trong làng nổi tiếng với nghề thủ công truyền thống của họ.

The womenfolk prepared a delicious feast for the celebration.

Những người phụ nữ đã chuẩn bị một bữa tiệc ngon miệng cho buổi lễ.

The womenfolk took care of the children while the men worked in the fields.

Những người phụ nữ chăm sóc trẻ em trong khi đàn ông làm việc trên đồng.

The womenfolk in this community support each other through thick and thin.

Những người phụ nữ trong cộng đồng này luôn ủng hộ lẫn nhau qua mọi khó khăn.

The womenfolk often exchange recipes and cooking tips.

Những người phụ nữ thường xuyên trao đổi công thức nấu ăn và mẹo nấu nướng.

The womenfolk organized a charity event to help those in need.

Những người phụ nữ đã tổ chức một sự kiện từ thiện để giúp đỡ những người cần giúp đỡ.

The womenfolk shared stories and laughter during their monthly book club meetings.

Những người phụ nữ chia sẻ những câu chuyện và tiếng cười trong các cuộc họp câu lạc bộ sách hàng tháng của họ.

The womenfolk worked together to plant a community garden.

Những người phụ nữ đã làm việc cùng nhau để trồng một khu vườn cộng đồng.

The womenfolk have been the backbone of this family for generations.

Những người phụ nữ đã trở thành nền tảng của gia đình này qua nhiều thế hệ.

Real-world Examples

While the young woman was breast-feeding him, womenfolk from the neighbourhood gathered around to feast their eyes upon the boy.

Trong khi người phụ nữ trẻ đang cho anh ta bú, những người phụ nữ trong khu phố đã tụ tập lại để nhìn ngắm đứa bé.

Source: Selected Modern Chinese Essays 1

Look after all my womenfolk, including Isis.

Hãy chăm sóc tất cả những người phụ nữ trong gia đình của tôi, bao gồm cả Isis.

Source: Downton Abbey Season 4

This task was predominantly left to the  womenfolk, in particular unmarried women.

Nhiệm vụ này phần lớn được giao cho phụ nữ trong gia đình, đặc biệt là phụ nữ chưa kết hôn.

Source: Charming history

The womenfolk are tyin' the noose up pretty tight.

Những người phụ nữ đang thắt chặt cổ áo rất chặt.

Source: Everybody Loves Raymond Season 7

And, at long last, the womenfolk go back home.

Và, cuối cùng, những người phụ nữ trở về nhà.

Source: The Growth of the Earth (Part 2)

But there they come—four womenfolk, big and small—hurrying with straining eyes down towards the miracle, flocking down to see.

Nhưng họ đến - bốn người phụ nữ, lớn và nhỏ - vội vã với đôi mắt căng thẳng nhìn xuống kỳ tích, tụ tập xuống để xem.

Source: The Growth of the Earth (Part 2)

He had no womenfolk himself, and found it difficult to get help in the summer, lying so far out, but he managed things the right way, no doubt about that.

Anh ta không có phụ nữ trong gia đình, và anh ta thấy khó khăn để có được sự giúp đỡ vào mùa hè, nằm ở xa xôi như vậy, nhưng anh ta đã xoay xở mọi thứ đúng cách, không còn nghi ngờ gì nữa.

Source: The Growth of the Earth (Part 1)

Ho, and Inger claps her hands at once to hear it, for if there is one thing womenfolk have no sense nor thought of, 'tis the price of land and properties.

Ho, và Inger vỗ tay ngay khi nghe thấy điều đó, bởi vì nếu có một điều gì đó phụ nữ không có thì đó là sự hiểu biết hay suy nghĩ về giá trị đất đai và bất động sản.

Source: The Growth of the Earth (Part 2)

Now they can see him from the house, and all the womenfolk come out; Inger carries little Rebecca on her arm, though little Rebecca has learned to walk by herself long since.

Bây giờ họ có thể nhìn thấy anh ta từ nhà, và tất cả phụ nữ đều ra ngoài; Inger bế Rebecca nhỏ trên tay, mặc dù Rebecca nhỏ đã học được đi một mình từ lâu.

Source: The Growth of the Earth (Part 2)

And then things began to go swimmingly. It was in the day when womenfolk used to wear loose plaits in their hair; and Andresen, he was the man to sell loose plaits.

Và sau đó mọi thứ bắt đầu diễn ra suôn sẻ. Đó là vào thời điểm phụ nữ thường đội những lọn tóc dài trong tóc; và Andresen, anh ta là người bán những lọn tóc dài.

Source: The Growth of the Earth (Part 2)

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now