woodchopper hat
mũ đốn gỗ
woodchopper axe
rìu đốn gỗ
woodchopper job
công việc đốn gỗ
woodchopper skills
kỹ năng đốn gỗ
woodchopper outfit
trang phục đốn gỗ
woodchopper competition
cuộc thi đốn gỗ
woodchopper knife
dao đốn gỗ
woodchopper tools
dụng cụ đốn gỗ
woodchopper training
đào tạo đốn gỗ
woodchopper safety
an toàn đốn gỗ
the woodchopper worked tirelessly in the forest.
người đốn củi đã làm việc không mệt mỏi trong rừng.
every woodchopper needs a sharp axe.
mỗi người đốn củi đều cần một chiếc rìu sắc bén.
the woodchopper took a break after a long day.
người đốn củi nghỉ ngơi sau một ngày dài.
being a woodchopper requires physical strength.
việc trở thành một người đốn củi đòi hỏi sức mạnh thể chất.
the woodchopper's skill was admired by everyone.
kỹ năng của người đốn củi được mọi người ngưỡng mộ.
he became a woodchopper to support his family.
anh trở thành một người đốn củi để nuôi sống gia đình.
the woodchopper taught his son the trade.
người đốn củi dạy con trai mình nghề nghiệp.
many woodchoppers work in harsh conditions.
nhiều người đốn củi làm việc trong điều kiện khắc nghiệt.
the woodchopper's job is essential for the community.
công việc của người đốn củi rất cần thiết cho cộng đồng.
she admired the woodchopper's dedication to his craft.
cô ngưỡng mộ sự tận tâm của người đốn củi với nghề của anh.
woodchopper hat
mũ đốn gỗ
woodchopper axe
rìu đốn gỗ
woodchopper job
công việc đốn gỗ
woodchopper skills
kỹ năng đốn gỗ
woodchopper outfit
trang phục đốn gỗ
woodchopper competition
cuộc thi đốn gỗ
woodchopper knife
dao đốn gỗ
woodchopper tools
dụng cụ đốn gỗ
woodchopper training
đào tạo đốn gỗ
woodchopper safety
an toàn đốn gỗ
the woodchopper worked tirelessly in the forest.
người đốn củi đã làm việc không mệt mỏi trong rừng.
every woodchopper needs a sharp axe.
mỗi người đốn củi đều cần một chiếc rìu sắc bén.
the woodchopper took a break after a long day.
người đốn củi nghỉ ngơi sau một ngày dài.
being a woodchopper requires physical strength.
việc trở thành một người đốn củi đòi hỏi sức mạnh thể chất.
the woodchopper's skill was admired by everyone.
kỹ năng của người đốn củi được mọi người ngưỡng mộ.
he became a woodchopper to support his family.
anh trở thành một người đốn củi để nuôi sống gia đình.
the woodchopper taught his son the trade.
người đốn củi dạy con trai mình nghề nghiệp.
many woodchoppers work in harsh conditions.
nhiều người đốn củi làm việc trong điều kiện khắc nghiệt.
the woodchopper's job is essential for the community.
công việc của người đốn củi rất cần thiết cho cộng đồng.
she admired the woodchopper's dedication to his craft.
cô ngưỡng mộ sự tận tâm của người đốn củi với nghề của anh.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now