wooziness

[Mỹ]/ˈwuːzɪnɪs/
[Anh]/ˈwuːzinɪs/

Dịch

n. Tình trạng hoặc trạng thái say sẩm; chóng mặt, bối rối hoặc mờ mắt.

Cụm từ & Cách kết hợp

a sense of wooziness

cảm giác choáng váng

sudden wooziness

choáng váng đột ngột

overcome with wooziness

bị choáng váng đánh gục

the wooziness passed

cảm giác choáng váng đã qua đi

felt a wooziness

cảm thấy choáng váng

wooziness set in

choáng váng bắt đầu

intense wooziness

choáng váng dữ dội

morning wooziness

choáng váng buổi sáng

wooziness and nausea

choáng váng và buồn nôn

Câu ví dụ

sudden wooziness hit her as she stood up too quickly.

Cô ấy đột ngột chóng mặt khi đứng dậy quá nhanh.

he felt a strange wooziness after taking the medication.

Anh ấy cảm thấy chóng mặt kỳ lạ sau khi uống thuốc.

the heat caused a persistent wooziness throughout the afternoon.

Nhiệt độ cao gây ra cảm giác chóng mặt kéo dài suốt buổi chiều.

she battled the wooziness and managed to finish her presentation.

Cô ấy chống lại cơn chóng mặt và hoàn thành bài thuyết trình của mình.

the wooziness intensified as the room began to spin.

Cơn chóng mặt trở nên nghiêm trọng hơn khi căn phòng bắt đầu quay.

a wave of wooziness washed over him when he heard the news.

Một cơn chóng mặt bao phủ anh ấy khi anh nghe tin.

the medication left her with a lingering sense of wooziness.

Thuốc để lại cho cô ấy cảm giác chóng mặt kéo dài.

he struggled against the wooziness that threatened to overwhelm him.

Anh ấy đấu tranh chống lại cơn chóng mặt đe dọa nhấn chìm anh.

the combination of lack of sleep and stress created intense wooziness.

Sự kết hợp giữa thiếu ngủ và căng thẳng tạo ra cơn chóng mặt dữ dội.

she tried to shake off the wooziness but it persisted.

Cô ấy cố gắng xua đi cơn chóng mặt nhưng nó vẫn tiếp diễn.

the wooziness faded gradually after she sat down and rested.

Cơn chóng mặt dần tan biến sau khi cô ngồi xuống và nghỉ ngơi.

he experienced a brief moment of wooziness before recovering.

Anh ấy trải qua một khoảnh khắc chóng mặt ngắn trước khi phục hồi.

the high altitude caused wooziness among the hikers.

Độ cao lớn gây ra cơn chóng mặt cho các người leo núi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay