a sense of wooziness
cảm giác choáng váng
sudden wooziness
choáng váng đột ngột
overcome with wooziness
bị choáng váng đánh gục
the wooziness passed
cảm giác choáng váng đã qua đi
felt a wooziness
cảm thấy choáng váng
wooziness set in
choáng váng bắt đầu
intense wooziness
choáng váng dữ dội
morning wooziness
choáng váng buổi sáng
wooziness and nausea
choáng váng và buồn nôn
sudden wooziness hit her as she stood up too quickly.
Cô ấy đột ngột chóng mặt khi đứng dậy quá nhanh.
he felt a strange wooziness after taking the medication.
Anh ấy cảm thấy chóng mặt kỳ lạ sau khi uống thuốc.
the heat caused a persistent wooziness throughout the afternoon.
Nhiệt độ cao gây ra cảm giác chóng mặt kéo dài suốt buổi chiều.
she battled the wooziness and managed to finish her presentation.
Cô ấy chống lại cơn chóng mặt và hoàn thành bài thuyết trình của mình.
the wooziness intensified as the room began to spin.
Cơn chóng mặt trở nên nghiêm trọng hơn khi căn phòng bắt đầu quay.
a wave of wooziness washed over him when he heard the news.
Một cơn chóng mặt bao phủ anh ấy khi anh nghe tin.
the medication left her with a lingering sense of wooziness.
Thuốc để lại cho cô ấy cảm giác chóng mặt kéo dài.
he struggled against the wooziness that threatened to overwhelm him.
Anh ấy đấu tranh chống lại cơn chóng mặt đe dọa nhấn chìm anh.
the combination of lack of sleep and stress created intense wooziness.
Sự kết hợp giữa thiếu ngủ và căng thẳng tạo ra cơn chóng mặt dữ dội.
she tried to shake off the wooziness but it persisted.
Cô ấy cố gắng xua đi cơn chóng mặt nhưng nó vẫn tiếp diễn.
the wooziness faded gradually after she sat down and rested.
Cơn chóng mặt dần tan biến sau khi cô ngồi xuống và nghỉ ngơi.
he experienced a brief moment of wooziness before recovering.
Anh ấy trải qua một khoảnh khắc chóng mặt ngắn trước khi phục hồi.
the high altitude caused wooziness among the hikers.
Độ cao lớn gây ra cơn chóng mặt cho các người leo núi.
a sense of wooziness
cảm giác choáng váng
sudden wooziness
choáng váng đột ngột
overcome with wooziness
bị choáng váng đánh gục
the wooziness passed
cảm giác choáng váng đã qua đi
felt a wooziness
cảm thấy choáng váng
wooziness set in
choáng váng bắt đầu
intense wooziness
choáng váng dữ dội
morning wooziness
choáng váng buổi sáng
wooziness and nausea
choáng váng và buồn nôn
sudden wooziness hit her as she stood up too quickly.
Cô ấy đột ngột chóng mặt khi đứng dậy quá nhanh.
he felt a strange wooziness after taking the medication.
Anh ấy cảm thấy chóng mặt kỳ lạ sau khi uống thuốc.
the heat caused a persistent wooziness throughout the afternoon.
Nhiệt độ cao gây ra cảm giác chóng mặt kéo dài suốt buổi chiều.
she battled the wooziness and managed to finish her presentation.
Cô ấy chống lại cơn chóng mặt và hoàn thành bài thuyết trình của mình.
the wooziness intensified as the room began to spin.
Cơn chóng mặt trở nên nghiêm trọng hơn khi căn phòng bắt đầu quay.
a wave of wooziness washed over him when he heard the news.
Một cơn chóng mặt bao phủ anh ấy khi anh nghe tin.
the medication left her with a lingering sense of wooziness.
Thuốc để lại cho cô ấy cảm giác chóng mặt kéo dài.
he struggled against the wooziness that threatened to overwhelm him.
Anh ấy đấu tranh chống lại cơn chóng mặt đe dọa nhấn chìm anh.
the combination of lack of sleep and stress created intense wooziness.
Sự kết hợp giữa thiếu ngủ và căng thẳng tạo ra cơn chóng mặt dữ dội.
she tried to shake off the wooziness but it persisted.
Cô ấy cố gắng xua đi cơn chóng mặt nhưng nó vẫn tiếp diễn.
the wooziness faded gradually after she sat down and rested.
Cơn chóng mặt dần tan biến sau khi cô ngồi xuống và nghỉ ngơi.
he experienced a brief moment of wooziness before recovering.
Anh ấy trải qua một khoảnh khắc chóng mặt ngắn trước khi phục hồi.
the high altitude caused wooziness among the hikers.
Độ cao lớn gây ra cơn chóng mặt cho các người leo núi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay