| số nhiều | wops |
wop stereotype
nhân cách kiểu mẫu WOP
The locals amusingly referred to this place as the wop-wops - a generic term for anywhere so remote, it doesn’t even warrant a name.
Người dân địa phương hài hước gọi nơi này là 'wop-wops' - một thuật ngữ chung chung cho bất cứ nơi nào quá xa xôi đến mức không xứng đáng có tên.
wop stereotype
nhân cách kiểu mẫu WOP
The locals amusingly referred to this place as the wop-wops - a generic term for anywhere so remote, it doesn’t even warrant a name.
Người dân địa phương hài hước gọi nơi này là 'wop-wops' - một thuật ngữ chung chung cho bất cứ nơi nào quá xa xôi đến mức không xứng đáng có tên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay