workingss

[Mỹ]/ˈwɜːkɪŋz/
[Anh]/ˈwɜːrkɪŋz/

Dịch

n. cách thức mà một điều gì đó hoạt động hoặc vận hành; các quy trình hoặc cơ chế chức năng

Cụm từ & Cách kết hợp

the workings of government

cơ chế vận hành của chính phủ

inner workings

cơ chế nội tại

the workings of the mind

cơ chế vận hành của tâm trí

complex workings

cơ chế phức tạp

the workings of nature

cơ chế vận hành của thiên nhiên

mysterious workings

cơ chế bí ẩn

the workings of society

cơ chế vận hành của xã hội

mechanical workings

cơ chế cơ học

the workings of economy

cơ chế vận hành của kinh tế

detailed workings

cơ chế chi tiết

Câu ví dụ

scientists explained the complex workings of the new engine.

Các nhà khoa học đã giải thích các hoạt động phức tạp của động cơ mới.

i'm still trying to understand the inner workings of this organization.

Tôi vẫn đang cố gắng hiểu rõ các hoạt động bên trong của tổ chức này.

the book reveals the intricate workings of the human brain.

Cuốn sách tiết lộ các hoạt động tinh vi của não bộ con người.

we need to examine the inner workings of the system before making changes.

Chúng ta cần kiểm tra các hoạt động bên trong của hệ thống trước khi tiến hành thay đổi.

the documentary explores the workings of the criminal justice system.

Phim tài liệu khám phá các hoạt động của hệ thống công lý hình sự.

she has a deep understanding of the market's workings.

Cô ấy có hiểu biết sâu sắc về cách vận hành của thị trường.

the workings of the universe have fascinated humans for centuries.

Các hoạt động của vũ trụ đã làm con người say mê trong hàng thế kỷ.

his novel examines the inner workings of a dysfunctional family.

Cuốn tiểu thuyết của anh ấy khám phá các hoạt động bên trong của một gia đình không hạnh phúc.

the program allows users to see the internal workings of the software.

Chương trình cho phép người dùng xem các hoạt động bên trong của phần mềm.

politicians rarely understand the true workings of the economy.

Các chính trị gia hiếm khi hiểu rõ cách vận hành thực sự của nền kinh tế.

the mechanic showed me the mechanical workings of the car engine.

Kỹ thuật viên đã cho tôi xem các hoạt động cơ khí của động cơ xe hơi.

scientists continue to study the workings of gravity.

Các nhà khoa học tiếp tục nghiên cứu cách vận hành của trọng lực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay