workpacks

[Mỹ]/ˈwɜːk.pæk/
[Anh]/wɜrkˌpæk/

Dịch

n.sách hướng dẫn giảng dạy

Cụm từ & Cách kết hợp

workpack review

đánh giá công việc

workpack approval

phê duyệt công việc

workpack delivery

giao công việc

workpack management

quản lý công việc

workpack creation

tạo công việc

workpack update

cập nhật công việc

workpack distribution

phân phối công việc

workpack completion

hoàn thành công việc

workpack structure

cấu trúc công việc

workpack analysis

phân tích công việc

Câu ví dụ

the workpack includes all necessary documents.

xê-đơ công việc bao gồm tất cả các tài liệu cần thiết.

we need to review the workpack before the meeting.

chúng tôi cần xem xét xê-đơ công việc trước cuộc họp.

each team member received a separate workpack.

mỗi thành viên trong nhóm đều nhận được một xê-đơ công việc riêng.

the workpack was updated to reflect the latest changes.

xê-đơ công việc đã được cập nhật để phản ánh những thay đổi mới nhất.

can you send me the workpack for this project?

bạn có thể gửi cho tôi xê-đơ công việc cho dự án này không?

they are finalizing the workpack for the upcoming task.

họ đang hoàn thiện xê-đơ công việc cho nhiệm vụ sắp tới.

we should organize the workpack to improve efficiency.

chúng ta nên sắp xếp xê-đơ công việc để cải thiện hiệu quả.

the workpack contains detailed instructions for the team.

xê-đơ công việc chứa các hướng dẫn chi tiết cho nhóm.

she is responsible for compiling the workpack.

cô ấy chịu trách nhiệm biên soạn xê-đơ công việc.

make sure to follow the guidelines in the workpack.

hãy chắc chắn làm theo các hướng dẫn trong xê-đơ công việc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay