workplans

[Mỹ]/ˈwɜːkplænz/
[Anh]/ˈwɜrkplænz/

Dịch

n. Kế hoạch chi tiết nêu rõ công việc cần thực hiện, thường dành cho các dự án cụ thể, giai đoạn hoặc mục tiêu cụ thể; lịch trình có hệ thống các hoạt động và nhiệm vụ.

Cụm từ & Cách kết hợp

annual workplans

Kế hoạch công việc hàng năm

workplan review

Xem xét kế hoạch công việc

workplan approved

Kế hoạch công việc đã được phê duyệt

monthly workplans

Kế hoạch công việc hàng tháng

workplan draft

Bản nháp kế hoạch công việc

workplan meeting

Họp về kế hoạch công việc

project workplans

Kế hoạch công việc của dự án

workplan submission

Đề xuất kế hoạch công việc

strategic workplans

Kế hoạch công việc chiến lược

workplan update

Cập nhật kế hoạch công việc

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay