wots

[Mỹ]/wɔt/
[Anh]/wɑt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. biết

Câu ví dụ

He wot. (=He knows)

Anh ta biết.

I addressed a few words to the lady you wot of .

Tôi đã nói một vài lời với người phụ nữ mà bạn biết.

What are you wotting about?

Bạn đang nói về điều gì vậy?

I wot not of such things.

Tôi không nghĩ về những điều như vậy.

Do you wot where she went?

Bạn có biết cô ấy đã đi đâu không?

She wotted not of the consequences.

Cô ấy không nghĩ đến hậu quả.

Wot not of the past, focus on the present.

Đừng nghĩ về quá khứ, hãy tập trung vào hiện tại.

He wots not of the risks involved.

Anh ấy không nghĩ về những rủi ro liên quan.

Wot you of the future?

Bạn nghĩ về tương lai như thế nào?

They wot not of the possible outcomes.

Họ không nghĩ về những kết quả có thể xảy ra.

Wotting about it won't change anything.

Việc suy nghĩ về nó sẽ không thay đổi bất cứ điều gì.

She wots too much about what others think.

Cô ấy quá quan tâm đến những người khác nghĩ gì.

Ví dụ thực tế

They didn't tell me about your quick wit.

Họ không nói với tôi về sự thông minh nhanh trí của bạn.

Nguồn: Friends Season 9

He is known for his burning wit and formidable erudition.

Anh ấy nổi tiếng với sự thông minh sắc sảo và kiến thức uyên bác của mình.

Nguồn: Walking into Oxford University

And Flynn delivered this with sort of a typical dry British wit.

Và Flynn đã trình bày điều này với một sự thông minh hóm hỉnh, khô khan đặc trưng của người Anh.

Nguồn: NPR News February 2017 Compilation

I'm delighted to see such quick wit.

Tôi rất vui khi thấy sự thông minh nhanh trí như vậy.

Nguồn: The Early Sessions

I shake my head to gather my wits.

Tôi lắc đầu để lấy lại bình tĩnh.

Nguồn: Fifty Shades of Grey (Audiobook Excerpt)

Neither wit nor whisky could detain him then.

Cả sự thông minh và rượu whisky cũng không thể giữ anh ta ở đó.

Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)

To witness duty, not to show my wit.

Để chứng kiến nghĩa vụ, không phải để khoe sự thông minh của tôi.

Nguồn: The complete original version of the sonnet.

I was terrified out of my wits.

Tôi đã vô cùng sợ hãi.

Nguồn: IELTS vocabulary example sentences

And on most days, my stature is only a complement to my sharp comedic wit.

Nhưng hầu hết các ngày, vóc dáng của tôi chỉ là một sự bổ sung cho sự thông minh hài hước sắc sảo của tôi.

Nguồn: Our Day Season 2

But it's our wits that make us men.

Nhưng chính trí thông minh của chúng ta mới tạo nên sự khác biệt của đàn ông.

Nguồn: Go blank axis version

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay