wrecking ball
quả bóng phá hủy
wrecking crew
phi hành đoàn phá dỡ
wrecking havoc
gây rối loạn
wrecking yard
bãi phế thải
The storm was wrecking havoc on the coastal town.
Cơn bão gây ra sự tàn phá trên thị trấn ven biển.
The reckless driver was wrecking havoc on the roads.
Người lái xe bất cẩn gây ra sự tàn phá trên đường.
The earthquake was wrecking buildings in the city.
Động đất đã phá hủy các tòa nhà trong thành phố.
The wrecking ball demolished the old building in minutes.
Quả bóng phá dỡ đã phá hủy tòa nhà cũ chỉ trong vài phút.
The wrecking crew cleared the debris after the demolition.
Đội phá dỡ đã dọn dẹp đống đổ nát sau khi phá dỡ.
The wrecking yard is full of scrapped cars.
Bãi phế liệu đầy những chiếc xe phế bỏ.
The wrecking process required careful planning and execution.
Quá trình phá dỡ đòi hỏi sự lập kế hoạch và thực hiện cẩn thận.
The wrecking ball swung through the air before hitting the building.
Quả bóng phá dỡ đu đưa trên không trung trước khi va vào tòa nhà.
The wrecking crew dismantled the old bridge piece by piece.
Đội phá dỡ đã tháo dỡ cây cầu cũ từng mảnh một.
The wrecking of the environment caused irreversible damage to the ecosystem.
Sự phá hủy môi trường đã gây ra những thiệt hại không thể đảo ngược cho hệ sinh thái.
wrecking ball
quả bóng phá hủy
wrecking crew
phi hành đoàn phá dỡ
wrecking havoc
gây rối loạn
wrecking yard
bãi phế thải
The storm was wrecking havoc on the coastal town.
Cơn bão gây ra sự tàn phá trên thị trấn ven biển.
The reckless driver was wrecking havoc on the roads.
Người lái xe bất cẩn gây ra sự tàn phá trên đường.
The earthquake was wrecking buildings in the city.
Động đất đã phá hủy các tòa nhà trong thành phố.
The wrecking ball demolished the old building in minutes.
Quả bóng phá dỡ đã phá hủy tòa nhà cũ chỉ trong vài phút.
The wrecking crew cleared the debris after the demolition.
Đội phá dỡ đã dọn dẹp đống đổ nát sau khi phá dỡ.
The wrecking yard is full of scrapped cars.
Bãi phế liệu đầy những chiếc xe phế bỏ.
The wrecking process required careful planning and execution.
Quá trình phá dỡ đòi hỏi sự lập kế hoạch và thực hiện cẩn thận.
The wrecking ball swung through the air before hitting the building.
Quả bóng phá dỡ đu đưa trên không trung trước khi va vào tòa nhà.
The wrecking crew dismantled the old bridge piece by piece.
Đội phá dỡ đã tháo dỡ cây cầu cũ từng mảnh một.
The wrecking of the environment caused irreversible damage to the ecosystem.
Sự phá hủy môi trường đã gây ra những thiệt hại không thể đảo ngược cho hệ sinh thái.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now