wrights

[Mỹ]/raɪt/
[Anh]/raɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người sáng tạo, người làm, đặc biệt chỉ về một kiến trúc sư hoặc người tiên phong trong ngành hàng không.

Cụm từ & Cách kết hợp

playwright

nhà soạn kịch

cartwright

cartwright

shipwright

thợ đóng tàu

millwright

thợ sửa chữa máy

wright brothers

anh em nhà Wright

Câu ví dụ

Merson and Wright are probables.

Merson và Wright là những ứng cử viên có khả năng.

the fourth game was Wright's for the taking.

trận đấu thứ tư là của Wright.

Wright is now on fire with confidence.

Wright hiện tại đang rất tự tin và hăng hái.

Wright already has six goals this term.

Wright đã có sáu bàn thắng trong mùa này.

Frank Lloyd Wright did not call himself an artist.

Frank Lloyd Wright không tự nhận mình là một nghệ sĩ.

Everton became the latest side to get a taste of the Ian Wright magic.

Everton đã trở thành đội bóng mới nhất được trải nghiệm sự kỳ diệu của Ian Wright.

winner: J. W. Wright; proxime accessit: T. G. Broadbent.

Người chiến thắng: J. W. Wright; Á quân: T. G. Broadbent.

Method To dye first and fix by Wrights fluid,then redye by Giemsas fluid,dye and differentiate by eosin and alcohol.

Phương pháp nhuộm trước và cố định bằng chất lỏng Wright, sau đó nhuộm lại bằng chất lỏng Giemsa, nhuộm và phân biệt bằng eosin và cồn.

At the end of 1940s, Wright's protégé, James Baldwin, an American black ephebe, advanced an unrelenting criticism of naturalism by Richard Wright, the precursor in African American literary circle.

Vào cuối những năm 1940, học trò của Wright, James Baldwin, một thanh niên Mỹ gốc Phi, đã đưa ra những lời chỉ trích không ngừng nghỉ về chủ nghĩa tự nhiên của Richard Wright, người đi đầu trong giới văn học của người Mỹ gốc Phi.

"Other people built tall, square houses on hills, but Wright did not want to lose the beauty of the hill."

Những người khác xây những ngôi nhà cao, vuông vắn trên đồi, nhưng Wright không muốn đánh mất vẻ đẹp của ngọn đồi.

Wright-Phillips leaves the bench to great acclaim from his former fans and immediately hits the bar with a 30 yarder.

Wright-Phillips rời khỏi sân dự bị với sự hoan nghênh lớn từ những người hâm mộ cũ của mình và ngay lập tức đập vào xà ngang với cú sút xa 30 yard.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay