writable

[Mỹ]/ˈraɪtəbl/
[Anh]/ˈraɪtəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có thể được viết lên hoặc ghi lại; có khả năng được ghi chép; có thể được diễn đạt bằng văn bản

Cụm từ & Cách kết hợp

writable file

tệp có thể ghi được

writable format

định dạng có thể ghi được

writable stream

luồng có thể ghi được

writable memory

bộ nhớ có thể ghi được

writable database

cơ sở dữ liệu có thể ghi được

writable property

thuộc tính có thể ghi được

writable object

đối tượng có thể ghi được

writable area

khu vực có thể ghi được

writable path

đường dẫn có thể ghi được

writable content

nội dung có thể ghi được

Câu ví dụ

this document is writable, allowing you to make changes easily.

tài liệu này có thể được ghi, cho phép bạn dễ dàng thực hiện các thay đổi.

make sure the disk is writable before saving your files.

hãy chắc chắn rằng đĩa có thể được ghi trước khi lưu các tệp của bạn.

the writable format is essential for collaborative projects.

định dạng có thể ghi là rất quan trọng đối với các dự án hợp tác.

he prefers using writable notebooks for his notes.

anh ấy thích sử dụng sổ tay có thể viết được để ghi chú.

writable media can be easily edited and reused.

phương tiện có thể viết được có thể dễ dàng chỉnh sửa và tái sử dụng.

check if the file is writable to avoid any errors.

kiểm tra xem tệp có thể được ghi hay không để tránh bất kỳ lỗi nào.

writable permissions must be set for the user.

phải đặt quyền có thể viết cho người dùng.

she created a writable template for the team to use.

cô ấy đã tạo ra một mẫu có thể viết được để nhóm sử dụng.

the writable area on the page allows for annotations.

khu vực có thể viết trên trang cho phép thêm chú thích.

ensure the database is writable for updates.

đảm bảo rằng cơ sở dữ liệu có thể được ghi để cập nhật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay