writable file
tệp có thể ghi được
writable format
định dạng có thể ghi được
writable stream
luồng có thể ghi được
writable memory
bộ nhớ có thể ghi được
writable database
cơ sở dữ liệu có thể ghi được
writable property
thuộc tính có thể ghi được
writable object
đối tượng có thể ghi được
writable area
khu vực có thể ghi được
writable path
đường dẫn có thể ghi được
writable content
nội dung có thể ghi được
this document is writable, allowing you to make changes easily.
tài liệu này có thể được ghi, cho phép bạn dễ dàng thực hiện các thay đổi.
make sure the disk is writable before saving your files.
hãy chắc chắn rằng đĩa có thể được ghi trước khi lưu các tệp của bạn.
the writable format is essential for collaborative projects.
định dạng có thể ghi là rất quan trọng đối với các dự án hợp tác.
he prefers using writable notebooks for his notes.
anh ấy thích sử dụng sổ tay có thể viết được để ghi chú.
writable media can be easily edited and reused.
phương tiện có thể viết được có thể dễ dàng chỉnh sửa và tái sử dụng.
check if the file is writable to avoid any errors.
kiểm tra xem tệp có thể được ghi hay không để tránh bất kỳ lỗi nào.
writable permissions must be set for the user.
phải đặt quyền có thể viết cho người dùng.
she created a writable template for the team to use.
cô ấy đã tạo ra một mẫu có thể viết được để nhóm sử dụng.
the writable area on the page allows for annotations.
khu vực có thể viết trên trang cho phép thêm chú thích.
ensure the database is writable for updates.
đảm bảo rằng cơ sở dữ liệu có thể được ghi để cập nhật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay