writeable

[Mỹ]/ˈraɪtəbl/
[Anh]/ˈraɪtəbəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có khả năng được viết; có khả năng lưu trữ dữ liệu

Câu ví dụ

the whiteboard has a writeable surface that can be easily cleaned.

Bảng trắng có bề mặt có thể viết lên và dễ dàng lau sạch.

this writeable cd allows you to store up to 700 megabytes of data.

Đĩa CD có thể ghi cho phép bạn lưu trữ tối đa 700 megabyte dữ liệu.

the writeable memory in this device can be upgraded by the user.

Bộ nhớ có thể ghi trên thiết bị này có thể được nâng cấp bởi người dùng.

make sure the disk is writeable before you save your document.

Hãy chắc chắn rằng đĩa có thể ghi được trước khi bạn lưu tài liệu của mình.

the writeable area on this form is limited to the bottom section.

Khu vực có thể viết trên biểu mẫu này bị giới hạn ở phần dưới.

this usb drive is writeable and can be used to transfer files.

USB này có thể ghi và có thể được sử dụng để chuyển tệp.

the writeable format supports multiple file types for your convenience.

Định dạng có thể ghi hỗ trợ nhiều loại tệp để thuận tiện cho bạn.

we need a writeable medium to backup all our important documents.

Chúng tôi cần một phương tiện có thể ghi để sao lưu tất cả các tài liệu quan trọng của mình.

the writeable drive can handle both single and double-sided discs.

Ổ đĩa có thể ghi có thể xử lý cả đĩa đơn và đĩa hai mặt.

this writeable dvd-rw can be erased and reused many times.

DVD-RW có thể ghi này có thể được xóa và tái sử dụng nhiều lần.

the system requires a writeable partition to install the software.

Hệ thống yêu cầu một phân vùng có thể ghi để cài đặt phần mềm.

please check if the writeable status indicator is showing green.

Vui lòng kiểm tra xem đèn báo trạng thái có thể ghi có hiển thị màu xanh không.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay