xmas

[Mỹ]/ˈkrɪsməs/
[Anh]/ˈkrɪsməs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Giáng Sinh.

Ví dụ thực tế

My mom tells me it's " Xmas" in a text?

Mẹ tôi nói với tôi là "Giáng sinh" trong tin nhắn?

Nguồn: Modern Family - Season 03

I might have mine instead of Xmas pudulant.

Có thể tôi sẽ có của tôi thay vì bánh Giáng sinh pudulant.

Nguồn: Miranda Season 2

" And meet up when you're" , so not " you are" , " you're" , another contraction, " home for Xmas? " " What about boxing Day for the footy? " " footy" is a slang term for football.

" Và gặp mặt khi bạn ở đó" , vậy không phải " bạn là" , " bạn ở đó" , một từ viết tắt khác, " về nhà ăn Giáng sinh? " " Còn ngày Boxing thì sao cho trận bóng đá? " " footy" là một thuật ngữ lóng cho bóng đá.

Nguồn: The master will guide you through IELTS writing.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay