xxiv

[Mỹ]/ˈtwɛnti ˈfɔːr/
[Anh]/ˈtwɛnti ˈfɔr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

num. Số La Mã biểu thị số hai mươi bốn (24).
Word Forms
số nhiềuxxivs

Cụm từ & Cách kết hợp

rule xxiv

quy tắc xxiv

chapter xxiv

chương xxiv

article xxiv

điều khoản xxiv

section xxiv

mục xxiv

decree xxiv

nghị định xxiv

year xxiv

năm xxiv

statute xxiv

luật xxiv

canon xxiv

luật lệ xxiv

clause xxiv

điều khoản xxiv

ordinance xxiv

hoạt động xxiv

Câu ví dụ

the novel's chapter xxiv reveals a surprising plot twist.

Chương xxiv của cuốn tiểu thuyết tiết lộ một tình tiết bất ngờ.

she collected xxiv rare stamps from around the world.

Cô ấy đã sưu tầm xxiv tem quý hiếm từ khắp nơi trên thế giới.

the marathon had xxiv participants who finished successfully.

Cuộc thi marathon có xxiv người tham gia đã hoàn thành thành công.

the clock chimes every xxiv minutes throughout the day.

Đồng hồ đổ chuông sau mỗi xxiv phút trong suốt cả ngày.

he has been teaching at the university for xxiv years.

Ông ấy đã dạy tại trường đại học trong xxiv năm.

the temperature dropped to xxiv degrees celsius last night.

Nhiệt độ xuống xxiv độ C vào đêm qua.

our team scored xxiv points in the championship game.

Đội của chúng tôi đã ghi được xxiv điểm trong trận chung kết.

the recipe requires xxiv different ingredients to complete.

Công thức đòi hỏi xxiv nguyên liệu khác nhau để hoàn thành.

the museum displays xxiv ancient artifacts from egypt.

Bảo tàng trưng bày xxiv hiện vật cổ đại từ Ai Cập.

she wrote xxiv poems during her summer vacation.

Cô ấy đã viết xxiv bài thơ trong kỳ nghỉ hè của mình.

the organization has xxiv members serving on the committee.

Tổ chức có xxiv thành viên phục vụ trong ủy ban.

the company celebrated its xxiv anniversary last month.

Công ty đã kỷ niệm xxiv năm thành lập vào tháng trước.

there are xxiv seats available in the new auditorium.

Có xxiv chỗ ngồi khả dụng trong khán phòng mới.

the xxiv athletes qualified for the olympic finals.

xxiv vận động viên đã đủ điều kiện tham dự trận chung kết Olympic.

we visited xxiv countries during our world tour.

Chúng tôi đã đến thăm xxiv quốc gia trong chuyến đi vòng quanh thế giới của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay