xxix

[Mỹ]/ˌtwɛnti ˈnaɪn/
[Anh]/ˌtwɛnti ˈnaɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

num. Con số La Mã cho 29
Word Forms
số nhiềuxxixes

Cụm từ & Cách kết hợp

chapter xxix

Chương xxix

page xxix

Trang xxix

volume xxix

Tập xxix

number xxix

Số xxix

edition xxix

Bản thứ xxix

act xxix

Hành động xxix

section xxix

Mục xxix

part xxix

Phần xxix

book xxix

Sách xxix

figure xxix

Hình xxix

Câu ví dụ

the xxix chapter of the historical novel covers the french revolution.

Chương xxix của tiểu thuyết lịch sử nói về Cách mạng Pháp.

king henry xxix reigned during the turbulent sixteenth century.

Nhà vua Henry xxix trị vì trong thế kỷ thứ sáu mươi lăm đầy biến động.

the international conference will be held in the grand hall built during the xxix century.

Hội nghị quốc tế sẽ được tổ chức tại hội trường lớn được xây dựng vào thế kỷ xxix.

archaeologists discovered well-preserved artifacts from the xxix egyptian dynasty.

Các nhà khảo cổ đã phát hiện ra những hiện vật được bảo tồn tốt từ triều đại thứ xxix của Ai Cập.

the athlete proudly represented her country at the xxix olympic games.

Vận động viên tự hào đại diện cho đất nước mình tại Thế vận hội xxix.

beethoven composed his famous piano concerto no. xxix in 1809.

Beethoven đã sáng tác bản concerto piano nổi tiếng số xxix vào năm 1809.

according to the ancient calendar, the solstice falls on the xxix of december.

Theo lịch cổ, cự ly rơi vào ngày xxix tháng 12.

the sacred text mentions the xxix tablets containing divine commandments.

Đoạn văn thiêng liêng nhắc đến những tấm bảng đá số xxix chứa các mệnh lệnh thần linh.

dr. johnson has published xxix peer-reviewed articles in leading scientific journals.

Tiến sĩ Johnson đã xuất bản xxix bài báo được đánh giá đồng đẳng trong các tạp chí khoa học hàng đầu.

the poet beautifully describes autumn in the xxix verse of the sonnet collection.

Nhà thơ miêu tả mùa thu một cách đẹp đẽ trong câu thơ thứ xxix của bộ sưu tập sonnet.

historical documents confirm that the empire lasted precisely xxix years.

Các tài liệu lịch sử xác nhận đế chế tồn tại chính xác là xxix năm.

the ancient university was officially established in the year of our lord xxix.

Đại học cổ đại được chính thức thành lập vào năm xxix của Chúa chúng ta.

scientists numbered the newly discovered species from i to xxix for classification.

Các nhà khoa học đánh số các loài mới được phát hiện từ i đến xxix để phân loại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay