yachtsmen

[US]/'jɒtsmən/
[UK]/'jɑtsmən/
Frequency: Very High

Translation

n. chủ sở hữu của một chiếc thuyền tốc độ hoặc du thuyền; người đam mê đi thuyền.

Example Sentences

The yachtsman navigated through the rough waters.

Người chơi yacht đã điều hướng qua những vùng nước gầm gào.

The experienced yachtsman won the sailing competition.

Người chơi yacht có kinh nghiệm đã giành chiến thắng trong cuộc thi thuyền buồm.

The young yachtsman dreams of sailing around the world.

Người chơi yacht trẻ tuổi mơ về việc đi thuyền quanh thế giới.

The skilled yachtsman knows how to handle different weather conditions.

Người chơi yacht lành nghề biết cách xử lý các điều kiện thời tiết khác nhau.

The yachtsman enjoys the peacefulness of sailing on the open sea.

Người chơi yacht tận hưởng sự thanh bình khi đi thuyền trên biển mở.

The yachtsman carefully checks the sails before setting off.

Người chơi yacht cẩn thận kiểm tra buồm trước khi khởi hành.

The yachtsman's passion for sailing is evident in his dedication to the sport.

Đam mê đi thuyền của người chơi yacht thể hiện ở sự tận tâm của anh ấy với môn thể thao này.

The yachtsman's yacht is equipped with the latest navigation technology.

Yacht của người chơi yacht được trang bị công nghệ điều hướng mới nhất.

The yachtsman's goal is to sail around the world solo.

Mục tiêu của người chơi yacht là đi thuyền quanh thế giới một mình.

The yachtsman's expertise in sailing comes from years of experience on the water.

Kinh nghiệm đi thuyền của người chơi yacht đến từ nhiều năm kinh nghiệm trên mặt nước.

Real-world Examples

You know that some of the finest solo yachtsmen in the world don't know how to swim?

Bạn có biết rằng một số tay đua thuyền buồm đơn thân xuất sắc nhất thế giới không biết bơi không?

Source: Interstellar Original Soundtrack

That's happening right now and many yachtsmen own their lives to the success of this project.

Điều đó đang xảy ra ngay bây giờ và rất nhiều tay đua thuyền buồm nợ sự sống của họ cho sự thành công của dự án này.

Source: Cambridge IELTS Listening Practice Tests 7

A lifeboat came to the yachtsman’s rescue.

Một chiếc thuyền cứu sinh đã giải cứu tay đua thuyền buồm.

Source: Langman OCLM-01 words

A third time they made the transit; and on this occasion one of the yachtsmen carried a leather portmanteau, and the others a lady's trunk and carriage bag.

Lần thứ ba họ thực hiện hành trình; và lần này, một trong số các tay đua thuyền buồm mang theo một túi da, và những người khác mang theo một vali và túi xe ngựa của phụ nữ.

Source: The New Arabian Nights (Part Two)

That's happening right now and many yachtsmen own their lives to the success of this project. In addition, that float data can help us to look at the biological implications of the ocean process.

Điều đó đang xảy ra ngay bây giờ và rất nhiều tay đua thuyền buồm nợ sự sống của họ cho sự thành công của dự án này. Ngoài ra, dữ liệu nổi đó có thể giúp chúng ta xem xét các tác động sinh học của quá trình đại dương.

Source: IELTS Listening

A little afterwards, four yachtsmen carrying a very heavy chest, and guided by a fifth with a lantern, passed close in front of me as I lay, and were admitted to the pavilion by the nurse.

Một lát sau, bốn tay đua thuyền buồm mang theo một chiếc rương rất nặng và được hướng dẫn bởi người thứ năm cầm đèn lồng, đã đi qua ngay trước mặt tôi khi tôi nằm xuống, và được nữ y tá cho vào khu nhà gỗ.

Source: The New Arabian Nights (Part Two)

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now