yankers

[Mỹ]/ˈjæŋkəz/
[Anh]/ˈjæŋkərz/

Dịch

n. một từ lóng chỉ người sống ở vùng Upstate New York

Câu ví dụ

those die-hard yankers never miss a baseball game.

những người Mỹ cứng đầu không bao giờ bỏ lỡ một trận bóng chày nào.

my uncle is a stubborn old yankers from boston.

chú tôi là một người Mỹ già cứng đầu đến từ Boston.

the tourists were identified as yankers by their strong accent.

những du khách đã được xác định là người Mỹ qua giọng nói mạnh mẽ của họ.

she's married to one of those wealthy new york yankers.

cô ấy đã kết hôn với một trong những người Mỹ giàu có ở New York.

the yankers in our neighborhood throw the best parties.

những người Mỹ trong khu phố của chúng tôi tổ chức những bữa tiệc tốt nhất.

don't mess with those yankers; they're incredibly tough.

đừng làm phiền những người Mỹ đó; họ cực kỳ cứng rắn.

her grandfather was a true american yankers who served in the war.

ông nội cô ấy là một người Mỹ chân chính đã phục vụ trong chiến tranh.

the yankers have a distinctive way of pronouncing certain words.

người Mỹ có cách phát âm một số từ rất đặc biệt.

i have some distant relatives who are yankers living in connecticut.

tôi có một số người thân xa cách là người Mỹ đang sống ở Connecticut.

those yankees fans filled the stadium with their loud cheers.

những người hâm mộ người Mỹ đã lấp đầy sân vận động bằng những tiếng hò hét lớn.

those yankers always complain about the cold british weather.

những người Mỹ đó luôn than phiền về thời tiết Anh lạnh giá.

a group of american yankers arrived at our hotel yesterday.

một nhóm người Mỹ đã đến khách sạn của chúng tôi vào hôm qua.

the old yankers down the street knows everyone in town.

những người Mỹ già ở bên đường biết tất cả mọi người trong thị trấn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay