yaup

[US]/jɔːp/
[UK]/jɑp/

Translation

n. tiếng kêu lớn hoặc tiếng ồn; tiếng ồn ào; tiếng kêu lớn
v. hét lớn
vi. hét lớn
Word Forms
ngôi thứ ba số ítyaups
hiện tại phân từyauping
thì quá khứyauped
quá khứ phân từyauped

Phrases & Collocations

yaup it

yaup it

yaup now

yaup now

yaup here

yaup here

yaup fast

yaup fast

yaup loud

yaup loud

yaup high

yaup high

yaup away

yaup away

yaup hard

yaup hard

yaup quick

yaup quick

yaup together

yaup together

Example Sentences

we have to yaup our plans for the weekend.

chúng ta cần xác định rõ kế hoạch cho cuối tuần.

can you yaup the meeting time for tomorrow?

bạn có thể xác nhận thời gian cuộc họp cho ngày mai không?

it's important to yaup your priorities.

điều quan trọng là phải xác định rõ các ưu tiên của bạn.

they need to yaup their resources effectively.

họ cần sử dụng nguồn lực của mình một cách hiệu quả.

we should yaup our schedules to avoid conflicts.

chúng ta nên sắp xếp lịch trình của mình để tránh xung đột.

she always knows how to yaup a good time.

cô ấy luôn biết cách tận hưởng một khoảng thời gian vui vẻ.

let's yaup a dinner date for friday night.

hãy lên lịch hẹn tối thứ sáu đi ăn tối nhé.

he forgot to yaup his appointments for the day.

anh ấy quên xác nhận các cuộc hẹn của mình trong ngày.

we need to yaup our travel itinerary.

chúng ta cần xác nhận hành trình du lịch của mình.

can you yaup a time for our next discussion?

bạn có thể xác nhận một thời điểm cho cuộc thảo luận tiếp theo của chúng ta không?

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now